D
Dicread
HomeDictionaryPpuerile

puerile

trẻ con
Tính từ
So sánh hơn: more puerileSo sánh nhất: most puerile

puerile mang sc thái tiêu cc, dùng để chnhng hành vi, li nói hoc suy nghĩ thiếu trưởng thành, ngngn mt cách khó chu. Khác vi childish (trcon) vn có thmang nghĩa trung lp hoc đôi khi là đáng yêu, puerile nhn mnh vào sthiếu tinh tế và sphi lý, thường được dùng để phê phán nhng người lra phi trưởng thành nhưng li hành xnhư trcon.

Skhác bit vsc thái

Khi mun mô tmt ai đó có tính cách hn nhiên hoc đôi khi hơi ngây ngô, người ta dùng childish. Tuy nhiên, khi mun chtrích mt hành động là tm thường, vô nghĩa hoc thiếu chín chn mt cách đáng trách, puerile là la chn chính xác hơn. Ví dụ, mt trò đùa vô hi có thlà childish, nhưng mt trò đùa thô thin, gây hn trong mt cuc hp trang trng sbcoi là puerile.

puerile (dùng cho shn nhiên, đáng yêu)
childish (dùng cho shn nhiên, đáng yêu)
puerile (dùng cho sngngn, thiếu trưởng thành gây khó chu)

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng hoc phê bình văn hc, nghthut để chnhng tác phm hoc lp lun hi ht, thiếu chiu sâu. Đối vi người hc tiếng Vit, cn tránh nhm ln puerile vi các tchsự "non nt" mang nghĩa tích cc. Hãy nhrng puerile luôn đi kèm vi mt sự đánh giá thp vmt trí tuhoc thái độ.

Ví dụ: puerile jokes (nhng câu đùa trcon/ngngn)
Ví dụ: puerile behavior (hành vi thiếu trưởng thành)

Ý nghĩa

Tính từtrẻ con

Thể hiện sự thiếu trưởng thành hoặc thiếu tinh tế theo cách ngớ ngẩn hoặc trẻ con

His puerile jokes were not appreciated by the professional audience.

Những câu đùa trẻ con của anh ấy không được khán giả chuyên nghiệp đánh giá cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error