D
Dicread
HomeDictionaryGgestation

gestation

thời kỳ thai nghén
[C/U] Cả hai
Số nhiều: gestations

gestation là mt thut ngchuyên môn dùng để chthi kthai nghén, tc là khong thi gian tlúc ththai cho đến khi sinh con. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thi kthai nghén" hoc "thi gian mang thai". Đim quan trng cn lưu ý là gestation mang sc thái sinh hc và y khoa, thường được dùng khi tho lun vcác loài động vt hoc trong các báo cáo y tế chính thc.

Countable when referring to a specific pregnancy cycle in an animal. Uncountable when referring to the general biological process of development.

Ý nghĩa

Danh từthời kỳ thai nghén

Quá trình hoặc giai đoạn phát triển của phôi hoặc thai nhi trong tử cung từ khi thụ thai cho đến khi sinh ra

The average gestation period for a domestic cat is about 63 days.

Thời kỳ thai nghén trung bình của mèo nhà là khoảng 63 ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error