D
Dicread
HomeDictionaryFfoolishness

foolishness

sự khờ dại / sự ngớ ngẩn
Danh từ

foolishness mô ttrng thái thiếu khnăng phán đoán đúng đắn hoc thc hin nhng hành động thiếu suy nghĩ, thường dn đến kết qukhông mong mun. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "skhdi" khi nói vbn cht, snon nt, hociu ngngn" khi nói vmt hành vi, li nói cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự khờ dại

Đặc điểm của việc thiếu óc phán đoán hoặc suy nghĩ thấu đáo; hành vi không khôn ngoan

"His youthful foolishness led him to spend all his savings on a whim."

Sự khờ dại của tuổi trẻ đã khiến anh ta tiêu hết toàn bộ tiền tiết kiệm theo một ý thích nhất thời.

Danh từsự ngớ ngẩn

Một hành động hoặc trường hợp ngớ ngẩn; một hành vi ngớ ngẩn hoặc vô lý

"The decision to build a house on a flood plain was sheer foolishness."

Quyết định xây nhà trên vùng đồng bằng dễ bị ngập lụt là một sự ngớ ngẩn thuần túy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error