D
Dicread
HomeDictionaryIincubation

incubation

sự ấp trứng / thời gian ủ bệnh / sự nuôi cấy / giai đoạn ươm mầm
Danh từ

incubation mang ý nghĩa ct lõi là mt quá trình phát trin trong môi trường được kim soát, bo vhoc gikín trước khi mt kết qucthxut hin. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen vsinh hc và nghĩa bóng vtư duy. Sc thái sdng trong y tế và sinh hc Trong sinh hc, incubation dùng để chvicp trng để phôi phát trin. Trong y khoa, nó mô tả "thi gianbnh", tc là giai đon mm bnh đã xâm nhp vào cơ thnhưng chưa gây ra triu chng lâm sàng. Người hc cn phân bit rõ incubation (ủ bnh) vi infection (nhim trùng) vì incubation nhn mnh vào khong thi gian chờ đợi và phát trin ngm. Ví dụ: incubation period (thi gianbnh). Sc thái sdng trong phòng thí nghim và kinh doanh Trong môi trường khoa hc, incubation là vic nuôi cy vi khun hoc tế bào trong máy ủ để to điu kin tăng trưởng ti ưu. Đặc bit, trong lĩnh vc khi nghip, incubation (ấp ủ/nuôi dưỡng) được dùng để chcác chương trình htrdoanh nghip mi (business incubators), nơi các ý tưởng sơ khai được cung cp ngun lc, vn và cvn để phát trin thành công ty hoàn chnh. Ví dụ: business incubation (nuôi dưỡng doanh nghip khi nghip). Lưu ý vngpháp incubation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thể đi kèm vi các tính tbnghĩa để chỉ định loi hình cthể (như artificial incubation - ấp trng nhân to).

Ý nghĩa

Danh từsự ấp trứng

Quá trình phôi phát triển bên trong trứng thông qua việc cung cấp nhiệt

"The incubation of ostrich eggs requires a precise temperature to be successful."

Việc ấp trứng đà điểu đòi hỏi nhiệt độ chính xác để thành công.

Danh từthời gian ủ bệnh

Khoảng thời gian từ khi tiếp xúc với tác nhân gây nhiễm đến khi xuất hiện những triệu chứng đầu tiên của bệnh

"The incubation period for the virus typically lasts between five and ten days."

Thời gian ủ bệnh của virus thường kéo dài từ năm đến mười ngày.

Danh từsự nuôi cấy

Quá trình duy trì tế bào, vi khuẩn hoặc virus trong một môi trường được kiểm soát để khuyến khích sự phát triển

"The laboratory technician placed the samples in the incubator for a twenty-four hour incubation."

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã đặt các mẫu vào máy ấp để nuôi cấy trong hai mươi bốn giờ.

Danh từgiai đoạn ươm mầm

Giai đoạn phát triển một ý tưởng, dự án hoặc doanh nghiệp trước khi nó được hiện thực hóa hoàn toàn hoặc ra mắt

"The startup spent a year in incubation, refining its business model before seeking investors."

Công ty khởi nghiệp đã dành một năm để ươm mầm, tinh chỉnh mô hình kinh doanh trước khi tìm kiếm các nhà đầu tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error