D
Dicread
HomeDictionaryEestrogen

estrogen

estrogen
Danh từ

estrogen là mt nhóm các hormone steroid đóng vai trò then cht trong vic phát trin và duy trì các đặc đim sinh dc phụ ở ngii, chng hn như sphát trin ca ngc và điu hòa chu kkinh nguyt. Mc dù thường được gi là hormone nữ, nhưng thc tế estrogen cũng hin dinnam gii vi nng độ thp hơn, đóng vai trò quan trng trong vic phát trin xương và chc năng tinh trùng. Phân bit khái nim Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit gia estrogen (tên nhóm hormone nói chung) và các loi hormone cthtrong nhóm này như estradiol, estrone hoc estriol. Khi nói vliu pháp hormone hoc các xét nghim y khoa, vic xác định chính xác loi estrogen nào đang được đề cp là rt quan trng vì mi loi có hot tính sinh hc khác nhau. Ví dụ đúng: estrogen levels (nng độ estrogen) - dùng để chmc độ chung ca nhóm hormone này trong máu. Ví dụ đúng: estrogen replacement therapy (liu pháp thay thế estrogen) - dùng trong điu trtriu chng mãn kinh. Lưu ý vthut ng Vì đây là mt thut ngy khoa quc tế, estrogen được ginguyên hoc phiên âm nhtrong các văn bn chuyên ngành tiếng Vit. Người hc nên tránh nhm ln gia estrogen vi progesterone (mt hormone khác cũng quan trng trong chu ksinh sn nhưng có chc năng khác bit, chyếu là chun bniêm mc tcung cho vic làm tca trng).

Ý nghĩa

Danh từestrogen

Một nhóm các hormone steroid chủ yếu thúc đẩy sự phát triển và duy trì các đặc điểm sinh dục phụ ở nữ giới

"The doctor prescribed a medication to supplement the patient's estrogen levels."

Bác sĩ đã kê một loại thuốc để bổ sung nồng độ `estrogen` cho bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error