D
Dicread
HomeDictionaryMmaturation

maturation

sự trưởng thành
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt tiến trình sinh hc hoc hóa hc hướng ti trng thái đạt đỉnh vchc năng hoc mc độ sn sàng. Tnày mang sc thái lâm sàng và kthut, thường xut hin trong các bi cnh y tế, nông nghip hoc tài chính để mô tmt quỹ đạo tăng trưởng đã được xác định trước. Trong khi stăng trưởng nói vvic gia tăng kích thước, thì maturation (strưởng thành) đặc bit chvic đạt đến mt hình thái cui cùng, ổn định hoc hoàn tt mt chu kphát trin.

Trong bi cnh tài chính, tnày đề cp đến ngày mà mt trái phiếu hoc khon đầu tư đến hn thanh toán. Vmt ngpháp, danh tnày thường không đếm được khi nói vquá trình phát trin chung, tuy nhiên nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi tho lun vcác trường hp hoc giai đon phát trin cthtrong mt nghiên cu khoa hc.

Refers to the general biological or chemical process of developing over time.

Ý nghĩa

Danh từsự trưởng thành

Quá trình trở nên trưởng thành, phát triển đầy đủ hoặc chín muồi

The maturation of the fetal brain occurs in stages.

Sự trưởng thành của não bộ thai nhi diễn ra theo từng giai đoạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error