D
Dicread
HomeDictionaryHhormone

hormone

hormon / hormon thực vật

/ˈhɔːməʊn/

Danh từ
Số nhiều: hormones

Đây là mt cht điu hòa được sn xut trong cơ thsinh vt và được vn chuyn qua máu đến mt cơ quanxa để to ra mt phnng sinh hc cthể. Tnày mang hàm ý vskim soát ni bộ, truyn tín hiu và cân bng sinh lý. Trong các bi cnh y khoa và khoa hc, thormone được sdng vi độ chính xác vmt lâm sàng. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, "hormon" thường được dùng như mt cách nói ngn gn để chsbiến động vcm xúc hoc nhng thôi thúc không thkim soát, đặc bit là trong giai đon dy thì hoc khi mang thai (ví dụ: "Đó chlà do tác động ca hormon thôi"). Khác vi neurotransmitters (cht dn truyn thn kinh) vn hot động nhanh chóng qua các khe hnhgia các tế bào thn kinh, hormon được xem là nhng sgihthng, di chuyn quãng đường dài hơn và thường to ra nhng tác động chm hơn nhưng bn vng hơn đối vi stăng trưởng, quá trình trao đổi cht và tâm trng.

Ý nghĩa

Danh từhormon

Một chất điều hòa được sản xuất trong tuyến nội tiết và được vận chuyển bởi máu đến một cơ quan đích ở xa để điều chỉnh một quá trình sinh lý cụ thể

"The pancreas secretes the hormone insulin to regulate blood sugar levels."

Tuyến tụy tiết ra hormon insulin để điều hòa lượng đường trong máu.

Danh từhormon thực vật

Một chất hóa học do thực vật sản xuất nhằm điều tiết sự tăng trưởng và phát triển

"Auxin is a plant hormone that promotes cell elongation in stems."

Auxin là một loại hormon thực vật giúp thúc đẩy sự kéo dài tế bào trong thân cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error