D
Dicread
HomeDictionaryUunripe

unripe

xanh / non
Tính từ
So sánh hơn: unriperSo sánh nhất: unripest

unripe chyếu được dùng để mô ttrng thái ca trái cây hoc ngũ cc khi chưa đạt đến độ chín để có thể ăn hoc thu hoch. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xanh" hoc "chưa chín". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, unripe nhn mnh vào quá trình sinh hc chưa hoàn tt, trong khi tgreen (màu xanh lá) đôi khi được dùng như mt từ đồng nghĩa nhưng mang tính mô tmàu sc nhiu hơn. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Ngoài nghĩa đen vthc vt, unripe còn được sdng theo nghĩa bóng để chnhng thchưa phát trin đầy đủ, chưa trưởng thành hoc chưa đến thi đim thích hp để thc hin. Trong trường hp này, tiếng Vit thường dch là "non" hoc "chưa chín mui". Ví dvnghĩa đen: The mangoes are still unripe (Nhng quxoài vn còn xanh/chưa chín). Ví dvnghĩa bóng: An unripe plan (Mt kế hoch còn non/chưa chín mui). Mt đim quan trng cn phân bit là gia unripe và immature. Trong khi unripe thường gn lin vi thc phm hoc các giai đon phát trin tnhiên, immature li thiên vsthiếu trưởng thành trong tính cách, hành vi hoc tâm lý ca con người. Vic sdng unripe để nói vtính cách con người skhiến câu văn trnên klvà không tnhiên. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người Vit thường có xu hướng dùng từ "xanh" cho mi trường hp trái cây chưa chín. Tuy nhiên, khi chuyn sang tiếng Anh, hãy cn thn để không nhm ln gia màu sc (green) và trng thái sinh hc (unripe). Mt qutrái cây có thcó màu xanh nhưng đã chín (ví dụ: mt sloi nho xanh), vì vy unripe là tchính xác nht để chvic "chưa chín" bt kmàu sc ca quả đó là gì. Sai: The red apple is green (Khi mun nói qutáo đỏ này chưa chín). ✅ Đúng: The red apple is unripe (Qutáo đỏ này chưa chín). Vmt ngpháp, unripe là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từxanh

Chưa chín; chưa phát triển đầy đủ hoặc chưa trưởng thành, đặc biệt là khi nói về trái cây hoặc ngũ cốc

"The green bananas were still too unripe to eat."

Những quả chuối xanh vẫn còn quá xanh để ăn.

Tính từnon

Chưa phát triển đầy đủ hoặc chưa sẵn sàng cho một mục đích cụ thể; chưa chín muồi

"His ideas were brilliant but remained unripe and lacked practical application."

Những ý tưởng của anh ấy rất xuất sắc nhưng vẫn còn non và thiếu tính ứng dụng thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error