D
Dicread
HomeDictionaryAaging

aging

sự lão hóa / già đi / sự ủ
Danh từTính từ

aging mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: sinh hc/xã hi và thc phm/vt liu. Đối vi con người, tnày mô tquá trình tnhiên ca thi gian tác động lên cơ thhoc cu trúc dân số. Trong khi đó, đối vi thc phm, nó li mang nghĩa tích cc, chmt quá trình kim soát để nâng cao cht lượng.

Ý nghĩa

Danh từsự lão hóa

Quá trình trở nên già đi hoặc trạng thái già yếu

The aging of the population is a major concern for healthcare providers.

Sự lão hóa dân số là một mối quan tâm lớn đối với các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Tính từgià đi

Đang trở nên già hoặc đang trong quá trình lão hóa

The aging athlete struggled to keep up with the younger competitors.

Vận động viên đang già đi đã gặp khó khăn trong việc theo kịp các đối thủ trẻ hơn.

Danh từsự ủ

Quá trình để thực phẩm hoặc đồ uống chín dần theo thời gian nhằm cải thiện hương vị hoặc chất lượng

The aging of the cheddar cheese takes several months in a temperature-controlled cellar.

Quá trình ủ phô mai cheddar mất vài tháng trong một hầm kiểm soát nhiệt độ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error