D
Dicread
HomeDictionaryJjuvenility

juvenility

sự trẻ trung / sự non nớt
Danh từ

juvenility là mt danh tmang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, dùng để chtrng thái ca mt người hoc mt svt còn trẻ. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là sphân bit gia hai khía cnh: strtrung đầy sc sng và snon nt vmt nhn thc.

Ý nghĩa

Danh từsự trẻ trung

Trạng thái hoặc đặc tính của việc còn trẻ

The poet wrote extensively about the innocence and energy of juvenility.

Nhà thơ đã viết rất nhiều về sự ngây thơ và năng lượng của tuổi trẻ.

Danh từsự non nớt

Đặc tính trẻ con hoặc chưa trưởng thành trong hành vi hoặc suy nghĩ

His sudden outburst of anger was a surprising display of juvenility for a man of his age.

Cơn giận dữ bột phát đột ngột của ông ấy là một biểu hiện đáng ngạc nhiên về sự non nớt đối với một người ở độ tuổi của ông.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error