D
Dicread
HomeDictionaryAadolescent

adolescent

thanh thiếu niên / thuộc tuổi dậy thì
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: adolescents

Thut ngnày mang sc thái chuyên môn vlâm sàng và phát trin, thường được sdng trong tâm lý hc, y khoa hoc xã hi hc để mô tmt giai đon chuyn đổi sinh hc cthể.

Tnày gi lên mt trng thái biến đổi, khi mt cá nhân không còn là trem nhưng cũng chưa có được sự ổn định cũng như địa vpháp lý ca mt người trưởng thành.

Countable when referring to a specific young person (one adolescent).

Ý nghĩa

Danh từthanh thiếu niên

Người đang trong quá trình phát triển từ trẻ em thành người lớn

The adolescent struggled with the pressures of high school.

Người thanh thiếu niên đó đã phải vật lộn với những áp lực ở trường trung học.

Tính từthuộc tuổi dậy thì

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của một người trong giai đoạn vị thành niên

The patient exhibited typical adolescent mood swings.

Bệnh nhân biểu hiện những thay đổi tâm trạng điển hình của tuổi dậy thì.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error