D
Dicread
HomeDictionaryAadolescent

adolescent

thanh thiếu niên、vị thành niên、tuổi dậy thì
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: adolescentsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngadolescent mang sc thái chuyên môn vlâm sàng và phát trin, thường được sdng trong tâm lý hc, y khoa hoc xã hi hc để mô tmt giai đon chuyn đổi sinh hc cthể. Tnày gi lên mt trng thái biến đổi, khi mt cá nhân không còn là trcon nhưng cũng chưa có được sự ổn định cũng như địa vpháp lý ca mt người trưởng thành.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân cụ thể đang trong giai đoạn chuyển đổi này.

Ý nghĩa

Danh từthanh thiếu niên
[someone]

Người đang trong quá trình phát triển từ trẻ em thành người lớn

"The adolescent struggled with the pressures of high school."

Người thanh thiếu niên đó đã phải vật lộn với những áp lực ở trường trung học.

Tính từthuộc về tuổi dậy thì
[something]

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của một người trong giai đoạn vị thành niên

"The patient exhibited typical adolescent mood swings."

Bệnh nhân biểu hiện những thay đổi tâm trạng điển hình của tuổi dậy thì.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error