D
Dicread
HomeDictionaryHhumiliation

humiliation

sự nhục nhã / sự làm nhục
Danh từ
Số nhiều: humiliations

humiliation mang sc thái nng nhơn nhiu so vi sngượng ngùng thông thường. Trong khi embarrassment thường dùng cho nhng tình hung gây bi ri nhhoc vng về (như nói nhm mt từ), thì humiliation nhn mnh vào stn thương sâu sc vlòng ttrng và phm giá. Nó không chlà cm giác xu hổ, mà là cm giác bhthp, bcoi thường hoc btước đi stôn nghiêm trước mt người khác. Phân bit sc thái sdng Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia trng thái cm xúc và hành động gây ra trng thái đó. humiliation có thể được hiu theo hai hướng: Snhc nhã: Đây là tri nghim ni tâm, cm giác đau đớn khi mt người thy mình bbiến thành trò cười hoc bcoi rẻ. Ví dụ: The humiliation of losing the match in front of the whole school (Snhc nhã khi thua trn trước toàn trường). Slàm nhc: Đây là hành động chủ động tphía người khác nhm mc đích hnhc đối phương. Ví dụ: The regime used public humiliation to silence dissenters (Chế độ đó đã sdng slàm nhc công khai để làm im lng nhng người bt đồng chính kiến). Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Người Vit thường dnhm ln gia humiliation và shame. Tuy nhiên, shame thường gn lin vi cm giác ti li hoc hi hn vì đã làm điu gì đó sai trái (ttrách bn thân), trong khi humiliation tp trung vào vic bngười khác đánh giá thp hoc bị đối xtbc (tác động tbên ngoài). Không nên dùng humiliation cho nhng li nhnhư làm đổ nước lên áo; trong trường hp này hãy dùng embarrassment. Sdng humiliation khi nói vnhng skin gây chn động tâm lý, mt mt nghiêm trng hoc bsnhc mt cách có hthng. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vcm giác chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến nhng svic cthgây ra snhc nhã.

Ý nghĩa

Danh từsự nhục nhã

Cảm giác xấu hổ hoặc ngớ ngẩn khi phẩm giá bị mất đi hoặc khi bị làm cho cảm thấy thấp kém trước mặt người khác

"The public failure was a source of great humiliation for the politician."

Thất bại công khai là một nguồn gây ra sự nhục nhã lớn cho vị chính trị gia.

Danh từsự làm nhục

Hành động khiến ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc thấp kém bằng cách đối xử với họ một cách khinh thường hoặc hạ thấp địa vị của họ

"The prisoner suffered constant humiliation at the hands of his captors."

Tù nhân đã phải chịu đựng sự làm nhục liên tục từ những kẻ bắt giữ mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error