D
Dicread
HomeDictionaryLlowliness

lowliness

sự khiêm tốn / sự thấp kém
Danh từ

lowliness là mt tmang sc thái trang trng, mô ttrng thái thiếu ht về địa vị, quyn lc hoc skhiêm nhường trong tính cách. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là chỉ địa vxã hi thp kém, hai là chphm cht khiêm tn ca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từsự khiêm tốn

Phẩm chất khiêm nhường hoặc giản dị trong tâm hồn, không kiêu ngạo hay tự cao

"His lowliness of heart made him a beloved leader among the poor."

Sự khiêm tốn trong tâm hồn đã khiến ông trở thành một nhà lãnh đạo được những người nghèo yêu mến.

Danh từsự thấp kém

Tình trạng có địa vị xã hội, cấp bậc thấp hoặc xuất thân hèn mọn

"Despite her lowliness of birth, she rose to become a powerful advisor to the king."

Xuất thân thấp kém không ngăn cản cô đạt được thành công rực rỡ tại thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error