D
Dicread
HomeDictionaryLlowliness

lowliness

sự khiêm tốn / thân phận thấp kém
Danh từ

lowliness là mt tmang sc thái trang trng, mô ttrng thái thiếu ht về địa vị, quyn lc hoc skhiêm nhường trong tính cách. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là chỉ địa vxã hi thp kém, hai là chphm cht khiêm tn ca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từsự khiêm tốn

Phẩm chất khiêm nhường hoặc giản dị trong tâm hồn

His lowliness of heart made him a beloved leader among the poor.

Sự khiêm tốn trong tâm hồn đã khiến ông trở thành một nhà lãnh đạo được những người nghèo yêu mến.

Danh từthân phận thấp kém

Tình trạng có địa vị xã hội, cấp bậc hoặc vị thế thấp trong cuộc sống

Despite her lowliness of birth, she rose to become a powerful advisor to the king.

Bất chấp thân phận thấp kém khi sinh ra, bà đã vươn lên trở thành một cố vấn quyền lực cho nhà vua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error