D
Dicread
HomeDictionarySsubservience

subservience

sự phục tùng
Danh từ

subservience mang sc thái biu đạt sphc tùng mt cách tuyt đối, thường là do vthế thp hơn hoc do slthuc. Trong nhiu ngcnh, tnày mang hàm ý tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người đánh mt lòng ttrng hoc sự độc lp để làm hài lòng người khác.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit subservience vi obedience (svâng li). Trong khi obedience thường được coi là tích cc hoc trung tính (như trem vâng li cha mhoc binh lính tuân lnh cp trên), thì subservience li nhn mnh vào sthp kém và phc tùng mt cách quá mc, đôi khi là nhu nhược.

obedience: Vâng li vì tôn trng quy tc hoc quyn hn.
subservience: Phc tùng vì cm thy mình thp kém hoc bị áp chế.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào trng thái bị động và thiếu quyn tquyết. Ví dụ, thay vì nói mt nhân viên "hp tác" (cooperative), nếu dùng subservience, người nói đang ám chnhân viên đó chbiết cúi đầu vâng li mà không dám đưa ra ý kiến riêng.

Đúng: His subservience to the boss was embarrassing (Sphc tùng quá mc ca anh ta đối vi sếp tht đáng xu hổ).
Sai: Sdng subservience để mô tmt mi quan hệ đối tác bình đẳng hoc stôn trng ln nhau.

Đặc đim ngpháp

Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô ttính cht ca mt người, hãy sdng tính ttươngng là subservient.

Ý nghĩa

Danh từsự phục tùng

Trạng thái sẵn sàng vâng lời người khác một cách vô điều kiện hoặc ở vị trí cấp dưới

His total subservience to the CEO ensured his rapid promotion within the company.

Sự phục tùng tuyệt đối đối với giám đốc điều hành đã đảm bảo cho anh ấy được thăng tiến nhanh chóng trong công ty.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error