D
Dicread
HomeDictionaryAabasement

abasement

sự hạ nhục
Danh từ

abasement mang sc thái cc knng nề, mô tmt shnhc sâu sc, không chỉ đơn thun là cm giác xu hmà là stước đot phm giá, lòng ttrng hoc địa vca mt cá nhân. Tnày thường gi lên hìnhnh mt người bị ép buc phi hmình, qugi hoc chp nhn mt vthế thp kém mt cách nhc nhã trước mt người khác.

Skhác bit vsc thái

Trong khi humiliation (slàm nhc) tp trung vào cm giác xu hcông khai và tn thương tâm lý, thì abasement nhn mnh vào quá trình bhthp cp bc hoc sththp bn thân mt cách cc đoan. abasement thường mang tính cht nghi lhoc hthng hơn, ví dnhư vic mt kbi trn phi chu shnhc trước kchiến thng.

humiliation: Tp trung vào cm xúc xu hổ (ví dụ: bmng trước mt đồng nghip).
abasement: Tp trung vào smt mát phm giá và vthế (ví dụ: bbuc phi xin li mt cách hèn mn).

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng abasement không nên bnhm ln vi các tchsgim sút vslượng hoc cht lượng thông thường. Đây là mt tchuyên bit dùng cho nhân phm và địa vxã hi. Mt sai lm phbiến là sdng tnày để mô tvic gim giá trtài sn hoc gim tiêu chun kthut; trong nhng trường hp đó, hãy sdng reduction hoc degradation.

Sai: The abasement of the product quality (Shthp cht lượng sn phm).
✅ Đúng: The abasement of the prisoner's dignity (Shnhc nhân phm ca tù nhân).

Đặc đim ngpháp

abasement là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt hành động gây ra shnhc, người ta thường sdng động tabase (ví dụ: to abase oneself - thmình/tlàm nhc bn thân).

Ý nghĩa

Danh từsự hạ nhục

Hành động làm nhục hoặc hạ thấp ai đó, hoặc trạng thái bị giảm cấp bậc, uy tín hoặc phẩm giá

The prisoner suffered a total abasement of his dignity during the interrogation.

Tù nhân đã phải chịu sự hạ nhục hoàn toàn về nhân phẩm trong suốt quá trình thẩm vấn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error