D
Dicread
HomeDictionaryGgenerosity

generosity

lòng rộng lượng / sự cao thượng
Danh từ

generosity mô tmt phm cht tích cc vshào phóng và vtha. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là ssn lòng cho đi vmt vt cht (tin bc, thi gian, công sc), và hai là scao thượng trong tâm hn, đặc bit là khi đối xvi nhng người đã gây tn thương cho mình hoc đối thca mình.

Ý nghĩa

Danh từlòng rộng lượng

Phẩm chất tử tế và hào phóng, đặc biệt là việc cho đi nhiều hơn mức cần thiết, chẳng hạn như tiền bạc hoặc thời gian

Her generosity in donating her entire inheritance to the orphanage surprised everyone.

Lòng rộng lượng của cô ấy khi quyên góp toàn bộ tài sản thừa kế cho trại trẻ mồ côi đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Danh từsự cao thượng

Phẩm chất cao quý, vị tha hoặc hào hiệp trong tinh thần hoặc hành vi

The defeated candidate showed great generosity by praising his opponent during the concession speech.

Ứng cử viên bị đánh bại đã thể hiện sự cao thượng tuyệt vời bằng cách khen ngợi đối thủ của mình trong bài phát biểu chấp nhận thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error