D
Dicread
HomeDictionaryUunpretentious

unpretentious

khiêm tốn
Tính từ
So sánh hơn: more unpretentiousSo sánh nhất: most unpretentious

unpretentious mang sc thái tích cc, dùng để mô tmt người hoc mt vt không phô trương, không cgng tra quan trng, giàu có hay tài gii hơn thc tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khiêm tn" hoc "gin dị". Đim mu cht ca unpretentious là schân tht và tnhiên, to cm giác dgn và thoi mái cho người xung quanh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln unpretentious vi humble hoc modest. Mc dù cba đều có thdch là "khiêm tn", nhưng chúng có skhác bit vsc thái:

unpretentious nhn mnh vào vic không gito, không phô trương vngoài hay địa vị. Ví dụ, mt căn nhà unpretentious là mt căn nhà đơn gin, không trang trí xa hoa nhưngm cúng.
humble thường mang nghĩa khiêm nhường vthái độ, đôi khi hàm ý sthp kém về địa vxã hi hoc sthmình để tôn vinh người khác.
modest thiên vschng mc, không quá mc, thường dùng để chkích thước hoc yêu cu không quá cao (ví dụ: a modest salary - mt mc lương khiêm tn).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng unpretentious, hãy nhrng đây là mt li khen. Nó khng định giá trthc snmcht lượng bên trong chkhông philp vhào nhoáng bên ngoài.

Đúng: The hotel was unpretentious but very clean. (Khách sn này đơn gin nhưng rt sch sẽ.)
Sai: Sdng unpretentious để mô tmt thgì đó nghèo nàn hoc thiếu thn mt cách tiêu cc. Trong trường hp đó, hãy dùng plain hoc shabby.

Vmt ngpháp, unpretentious là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhiêm tốn

Đơn giản và khiêm nhường trong diện mạo hoặc hành vi, không cố gắng gây ấn tượng với người khác bằng tầm quan trọng hoặc sự giàu có lớn hơn thực tế

The restaurant is unpretentious but serves some of the best food in the city.

Nhà hàng này đơn giản nhưng phục vụ một số món ăn ngon nhất trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error