D
Dicread
HomeDictionaryDdeference

deference

sự tôn kính
Danh từ

deference din tmt thái độ tôn trng sâu sc, thường đi kèm vi vic nhường nhn hoc tuân theo ý mun, quyết định ca người khác. Đim mu cht ca tnày không chlà stôn trng đơn thun, mà là stha nhn vthế, kinh nghim hoc quyn hn ca đối phương cao hơn mình. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit deference vi respect. Trong khi respect (stôn trng) là mt cm xúc chung dành cho nhng người có phm cht tt hoc thành tu cao, thì deference nhn mnh vào hành động cthlà nhường bước hoc chp nhn ý kiến ca người khác để thhin stôn kính đó. Ví dụ, bn có threspect mt đồng nghip nhưng không nht thiết phi thhin deference đối vi htrong mi quyết định. Mt tkhác thường gây nhm ln là compliance (stuân thủ). Compliance thường mang nghĩa tuân theo quy định hoc mnh lnh mt cách máy móc hoc bt buc, trong khi deference mang tính tnguyn và xut phát tlòng tôn kính. Cách dùng và lưu ý Tnày thường xut hin trong các cm tnhư in deference to (để tlòng tôn kính/vì tôn trng ai đó). Người hc cn lưu ý không nhm ln tnày vi các tcó gc tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong các ngôn ngkhác nếu có. Đúng: In deference to the elderly, he gave up his seat. (Vì tôn trng người già, anhy đã nhường ghế.) Sai: Sdng deference khi chmun nói vsngưỡng mộ đơn thun mà không có hành động nhường nhn hay tuân theo. Vmt ngpháp, deference là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự tôn kính

Sự phục tùng khiêm nhường và tôn trọng dành cho một ai đó, thường là do thâm niên, quyền hạn hoặc sự vượt trội được công nhận của họ

"He bowed his head in deference to the judge."

Anh ấy cúi đầu tỏ lòng tôn kính đối với vị thẩm phán.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error