D
Dicread
HomeDictionaryGglobalism

globalism

chủ nghĩa toàn cầu / tính toàn cầu
Danh từ

globalism thường được hiu theo hai hướng chính: mt là htư tưởng chính trị-kinh tế (chnghĩa toàn cu) và hai là mt đặc đim mang tính bao quát (tính toàn cu). Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia globalism và globalization. Trong khi globalization (toàn cu hóa) mô tmt quá trình khách quan, mang tính kthut vskết ni kinh tế và văn hóa, thì globalism li mang sc thái ca mt quan đim, mt nim tin hoc mt chiến lược có chủ đích.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa toàn cầu

Hệ tư tưởng hoặc chính sách coi toàn thế giới là một thị trường hoặc cộng đồng tích hợp duy nhất, thường nhấn mạnh vào sự tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, vốn và con người qua các biên giới quốc gia

The rise of globalism has led to an increase in international trade agreements.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa toàn cầu đã dẫn đến sự gia tăng các hiệp định thương mại quốc tế.

Danh từtính toàn cầu

Trạng thái có phạm vi hoặc ứng dụng toàn cầu, đề cập đến một góc nhìn coi thế giới là một thể thống nhất thay vì là một tập hợp các quốc gia riêng biệt

Environmentalists argue that climate change requires a sense of globalism to solve.

Các nhà môi trường lập luận rằng biến đổi khí hậu đòi hỏi một tư duy mang tính toàn cầu để giải quyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error