D
Dicread
HomeDictionaryDdiaspora

diaspora

sự ly tán / cộng đồng hải ngoại
Danh từ
Số nhiều: diasporas

diaspora là mt thut ngmang sc thái trang trng, dùng để chsphân tán ca mt nhóm người, mt dân tc hoc mt cng đồng tôn giáo ra khi vùng đất ttiên hoc quê hương nguyên thy ca họ. Ban đầu, tnày gn lin vi lch sca người Do Thái, nhưng hin nay nó được dùng rng rãi cho bt kcng đồng di cư nào trên thế gii.

Ý nghĩa

Danh từsự ly tán

Sự phân tán hoặc lan rộng của một dân tộc khỏi quê hương nguyên thủy của họ

The Jewish diaspora has influenced cultures worldwide for millennia.

Sự ly tán của người Do Thái đã ảnh hưởng đến các nền văn hóa trên toàn thế giới trong hàng thiên niên kỷ.

Danh từcộng đồng hải ngoại

Một cộng đồng những người sinh sống bên ngoài quê hương tổ tiên của họ

The Armenian diaspora maintains strong ties to its cultural roots.

Cộng đồng hải ngoại người Armenia duy trì mối liên kết chặt chẽ với nguồn cội văn hóa của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error