D
Dicread
HomeDictionaryDdiaspora

diaspora

sự phân tán / cộng đồng hải ngoại
Danh từ
Số nhiều: diasporas

diaspora là mt thut ngmang sc thái trang trng, dùng để chsphân tán ca mt nhóm người, mt dân tc hoc mt cng đồng tôn giáo ra khi vùng đất ttiên hoc quê hương nguyên thy ca họ. Ban đầu, tnày gn lin vi lch sca người Do Thái, nhưng hin nay nó được dùng rng rãi cho bt kcng đồng di cư nào trên thế gii.

Ý nghĩa

Danh từsự phân tán

Sự phân tán hoặc lan rộng của một dân tộc khỏi quê hương nguyên thủy của họ

"The Jewish diaspora has influenced cultures across the globe."

Sự phân tán của người Do Thái đã ảnh hưởng đến các nền văn hóa trên toàn cầu.

Danh từcộng đồng hải ngoại

Một cộng đồng những người sinh sống bên ngoài quê hương tổ tiên của họ

"The Armenian diaspora maintains strong ties to its cultural roots."

Cộng đồng hải ngoại người Armenia duy trì mối liên kết chặt chẽ với nguồn gốc văn hóa của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error