D
Dicread
HomeDictionarySshipping

shipping

vận chuyển / gửi hàng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shippingsQuá khứ: shippedPhân từ 2: shippedV-ing: shippingSo sánh hơn: more shippingSo sánh nhất: most shipping

Thut ngnày mang đậm tính thương mi, gi liên tưởng đến các hot động hu cn, kho bãi và vic luân chuyn hàng hóa vt lý qua nhng khong cách xa.

Đây là thut ngtiêu chun để mô ttoàn bvòng đời ca mt sn phm ktthi đim ri khi người bán cho đến khi ti tay người mua, bao gm ccác công đon đóng gói, vn chuyn và giao hàng.

Uncountable when referring to the general industry or process of transport. Countable when referring to a specific shipment or a particular instance of sending an item.

Ý nghĩa

Danh từvận chuyển

Hành động hoặc hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng tàu thủy, máy bay hoặc xe tải

The company offers free shipping on orders over fifty dollars.

Công ty miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng trên năm mươi đô la.

Ngoại động từgửi hàng
[~ someone][~ something]

Gửi hàng hóa hoặc một người thông qua một đơn vị vận chuyển

The warehouse is shipping the electronics to the customer tomorrow.

Kho hàng sẽ gửi các thiết bị điện tử đến cho khách hàng vào ngày mai.

Ví dụ

The company offers free shipping on orders over fifty dollars.

Công ty miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng trên năm mươi đô la.

The warehouse is shipping the electronics to the customer tomorrow.

Kho hàng sẽ gửi hàng điện tử đến cho khách hàng vào ngày mai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error