shipping
Thuật ngữ này mang đậm tính thương mại, gợi liên tưởng đến các hoạt động hậu cần, kho bãi và việc luân chuyển hàng hóa vật lý qua những khoảng cách xa.
Đây là thuật ngữ tiêu chuẩn để mô tả toàn bộ vòng đời của một sản phẩm kể từ thời điểm rời khỏi người bán cho đến khi tới tay người mua, bao gồm cả các công đoạn đóng gói, vận chuyển và giao hàng.
Uncountable when referring to the general industry or process of transport. Countable when referring to a specific shipment or a particular instance of sending an item.
Ý nghĩa
Hành động hoặc hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng tàu thủy, máy bay hoặc xe tải
The company offers free shipping on orders over fifty dollars.
Công ty miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng trên năm mươi đô la.
Gửi hàng hóa hoặc một người thông qua một đơn vị vận chuyển
The warehouse is shipping the electronics to the customer tomorrow.
Kho hàng sẽ gửi các thiết bị điện tử đến cho khách hàng vào ngày mai.
Ví dụ
The company offers free shipping on orders over fifty dollars.
Công ty miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng trên năm mươi đô la.
The warehouse is shipping the electronics to the customer tomorrow.
Kho hàng sẽ gửi hàng điện tử đến cho khách hàng vào ngày mai.