D
Dicread
HomeDictionaryTtariff

tariff

thuế quan / biểu giá / áp thuế
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: tariffsQuá khứ: tariffedPhân từ 2: tariffedV-ing: tariffing

tariff thường được hiu theo hai hướng chính tùy vào ngcnh: thương mi quc tế và dch vcông cng. Trong kinh tế, nó ám chcác loi thuế đánh vào hàng hóa xuyên biên gii nhm bo hsn xut trong nước hoc tăng thu ngân sách. Trong khi đó, trong lĩnh vc vin thông hoc đin lc, nó li mang nghĩa là mt bng giá niêm yết cho các gói dch vụ.

Ý nghĩa

Danh từthuế quan

Một loại thuế hoặc phí phải nộp đối với một nhóm hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu cụ thể

"The government imposed a high tariff on imported steel to protect local manufacturers."

Chính phủ đã áp đặt mức thuế quan cao đối với thép nhập khẩu để bảo vệ các nhà sản xuất trong nước.

Danh từbiểu giá

Một danh sách cố định các mức giá hoặc phí cho một dịch vụ cụ thể, chẳng hạn như viễn thông hoặc vận tải

"The railway company published a new tariff for freight shipments across the border."

Công ty đường sắt đã công bố một biểu giá mới cho các lô hàng vận chuyển qua biên giới.

Ngoại động từáp thuế
[~ something]

Áp đặt một loại thuế hoặc phí đối với một mặt hàng nhập khẩu hoặc xuất khẩu cụ thể

"The administration decided to tariff luxury goods to increase federal revenue."

Chính quyền đã quyết định áp thuế đối với hàng xa xỉ để tăng doanh thu liên bang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error