D
Dicread
HomeDictionaryWworldview

worldview

thế giới quan
Danh từ
Số nhiều: worldviews

worldview mô tmt hthng nim tin, giá trvà quan nim toàn din mà mt cá nhân hoc mt cng đồng sdng để hiu và gii thích thc ti xung quanh họ. Đây không chỉ đơn thun là mt ý kiến cá nhân vmt vn đề cthể, mà là mt "lăng kính" tinh thn định hình cách con người cm nhn, đánh giá và phnng vi mi svic trong cuc sng.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, worldview thường được dch là "thế gii quan". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia worldview và perspective (góc nhìn/quan đim). Trong khi perspective thường chmt cách nhìn nhn cthvmt tình hung hoc mt khía cnh nht định, thì worldview mang tính bao quát, nn tng và bn vng hơn. Ví dụ, bn có ththay đổi perspective vmt svic sau khi có thêm thông tin, nhưng để thay đổi worldview thường đòi hi mt schuyn biến sâu sc vtư tưởng hoc tri nghim sng ln lao.

perspective: Mt góc nhìn cthể (ví dụ: góc nhìn vkinh tế).
worldview: Mt htư tưởng toàn din (ví dụ: thế gii quan duy vt hoc duy tâm).

Ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, triết hc, xã hi hc hoc khi tho lun sâu vtâm lý và văn hóa. Khi sdng, hãy lưu ý rng worldview có thể được hình thành bi tôn giáo, giáo dc, văn hóa dân tc hoc nhng biến cln trong đời.

Đúng: Her worldview was shaped by her travels across Asia. (Thế gii quan ca cô ấy được hình thành tnhng chuyến du lch khp châu Á.)
Sai: From my worldview, this movie is too long. (Trong trường hp này, dùng perspective hoc point of view stnhiên hơn vì đây chlà mt ý kiến cá nhân vmt bphim, không phi là mt hthng nim tin ct lõi.)

Ý nghĩa

Danh từthế giới quan

Một triết lý sống cụ thể hoặc quan niệm về thế giới được nắm giữ bởi một cá nhân hoặc một nhóm

Her worldview was shaped by her upbringing in a multicultural city.

Thế giới quan của cô ấy được hình thành bởi quá trình nuôi dưỡng trong một thành phố đa văn hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error