D
Dicread
HomeDictionaryOoutsourcing

outsourcing

thuê ngoài / thuê ngoài nước ngoài
Danh từ

outsourcing mô tmt chiến lược qun trdoanh nghip, trong đó mt công ty chuyn giao các công vic hoc quy trình vn hành cho mt đơn vcung cp dch vbên ngoài thay vì tthc hin trong ni bộ. Mc tiêu chính thường là để ti ưu hóa chi phí, tn dng chuyên môn cao hơn từ đối tác hoc tp trung ngun lc vào các hot động ct lõi ca doanh nghip.

Ý nghĩa

Danh từthuê ngoài

Hoạt động kinh doanh bằng cách thuê một bên bên ngoài công ty để thực hiện các dịch vụ hoặc tạo ra hàng hóa mà theo truyền thống thường được thực hiện nội bộ

The company decided to reduce costs by implementing a strategy of outsourcing for its customer support services.

Công ty đã quyết định giảm chi phí bằng cách triển khai chiến lược thuê ngoài cho các dịch vụ hỗ trợ khách hàng.

Danh từthuê ngoài nước ngoài

Hành động chuyển giao một quy trình kinh doanh hoặc chức năng vận hành cụ thể cho một nhà cung cấp bên ngoài, thường là ở một quốc gia khác

Offshore outsourcing has become a common way for tech firms to access a global talent pool of software developers.

Thuê ngoài nước ngoài đã trở thành một cách phổ biến để các công ty công nghệ tiếp cận nguồn tài năng lập trình viên phần mềm toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error