D
Dicread
HomeDictionaryHhomogenization

homogenization

sự đồng nhất hóa / sự đồng hóa
Danh từ

homogenization mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là trong lĩnh vc xã hi/văn hóa và hai là trong lĩnh vc kthut/thc phm. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày thường được dch là "sự đồng nht hóa" hoc "sự đồng hóa", nhưng ý nghĩa thc tế li khác bit rõ rt gia hai lĩnh vc này.

Sc thái trong bi cnh xã hi và văn hóa

Trong ngcnh này, homogenization mô txu hướng các đặc đim riêng bit ca mt nhóm, mt quc gia hoc mt nn văn hóa bmt đi để trnên ging ht nhau. Nó thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên smt mát vbn sc, sự đơn điu hoc sự áp đặt ca mt chun mc chung lên tt cả. Ví dụ, khi nói vtoàn cu hóa, homogenization ám chvic mi thành phtrên thế gii đều có nhng ca hàng và li sng ging ht nhau.

Ví dụ: cultural homogenization (sự đồng nht hóa văn hóa).

Cn phân bit homogenization vi assimilation (sự đồng hóa). Trong khi homogenization nhn mnh vào kết qulà mi thtrnên ging nhau mt cách chung chung, thì assimilation thường nói vvic mt nhóm thiu sbhp thvào mt nhóm đa sln hơn.

Sc thái trong bi cnh kthut và thc phm

Trong khoa hc và công nghip, homogenization là mt thut ngkthut chính xác, mô tquá trình vt lý để to ra mt hn hp đồng nht, không btách lp. Đây là mt quá trình chủ động và có mc đích kthut, hoàn toàn không mang hàm ý tiêu cc như trong bi cnh xã hi.

Ví dụ: homogenized milk (sa đã được đồng hóa).

Lưu ý vmt ngpháp

homogenization là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình tng quát. Khi sdng trong câu, hãy chú ý chn tdch phù hp: dùng "sự đồng nht hóa" cho các vn đề xã hi/văn hóa và "sự đồng hóa" cho các quy trình cơ hc/thc phm để tránh gây nhm ln cho người đọc.

Ý nghĩa

Danh từsự đồng nhất hóa

Quá trình làm cho các yếu tố, nhóm hoặc chất khác nhau trở nên đồng nhất hoặc tương tự về bản chất và thành phần

The globalization of trade has led to the homogenization of consumer habits worldwide.

Sự toàn cầu hóa thương mại đã dẫn đến sự đồng nhất hóa thói quen tiêu dùng trên toàn thế giới.

Danh từsự đồng hóa

Một quy trình cơ học được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để phá vỡ các hạt chất béo trong chất lỏng nhằm ngăn chúng tách ra

The homogenization of milk ensures that the cream does not rise to the top of the bottle.

Sự đồng hóa sữa đảm bảo rằng kem không nổi lên trên đỉnh chai.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error