D
Dicread
HomeDictionaryCcapitalism

capitalism

chủ nghĩa tư bản
Danh từ

capitalism dùng để chmt hthng kinh tế da trên quyn shu tư nhân đối vi các tư liu sn xut và hot động vì mc tiêu li nhun. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch nht quán là "chnghĩa tư bn". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia khía cnh kinh tế (cơ chế thtrường, cung cu) và khía cnh chính trị-xã hi (giai cp, quyn lc kinh tế).

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa tư bản

Một hệ thống kinh tế và chính trị trong đó thương mại và công nghiệp của một quốc gia được kiểm soát bởi các chủ sở hữu tư nhân vì mục tiêu lợi nhuận, thay vì bởi nhà nước

The rise of global capitalism has led to increased international trade.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tư bản toàn cầu đã dẫn đến việc gia tăng thương mại quốc tế.

Ví dụ

The rapid growth of capitalism led to significant industrialization.

Sự phát triển nhanh chóng của chủ nghĩa tư bản đã dẫn đến quá trình công nghiệp hóa sâu rộng.

0

Cụm từ kết hợp

late capitalism

Giai đoạn muộn của chủ nghĩa tư bản, đặc trưng bởi tài chính toàn cầu hóa và chủ nghĩa tiêu dùng

The cultural shifts of the twenty-first century are often attributed to late capitalism.

Những thay đổi về văn hóa trong thế kỷ hai mươi mốt thường được cho là do chủ nghĩa tư bản giai đoạn muộn.

state capitalism

Chủ nghĩa tư bản nhà nước, một hệ thống mà chính phủ quản lý nền kinh tế bằng các phương pháp tư bản

Some emerging economies utilize state capitalism to accelerate industrial growth.

Một số nền kinh tế mới nổi sử dụng chủ nghĩa tư bản nhà nước để đẩy nhanh tăng trưởng công nghiệp.

crony capitalism

Chủ nghĩa tư bản thân hữu, một nền kinh tế mà sự thành công phụ thuộc vào mối quan hệ thân thiết giữa doanh nhân và quan chức chính phủ

The scandal exposed a system of crony capitalism that favored a few wealthy elites.

Vụ bê bối đã phơi bày một hệ thống chủ nghĩa tư bản thân hữu vốn ưu ái một vài nhóm tinh hoa giàu có.

market capitalism

Chủ nghĩa tư bản thị trường, một hệ thống kinh tế dựa trên sự trao đổi tự do hàng hóa và dịch vụ

Market capitalism relies on the laws of supply and demand to determine pricing.

Chủ nghĩa tư bản thị trường dựa vào quy luật cung cầu để xác định giá cả.

embrace capitalism

Chấp nhận hoặc ủng hộ các nguyên tắc của nền kinh tế lợi nhuận tư nhân

Many developing nations chose to embrace capitalism to attract foreign investment.

Nhiều quốc gia đang phát triển đã chọn chấp nhận chủ nghĩa tư bản để thu hút đầu tư nước ngoài.

Thành ngữ & Tục ngữ

late-stage capitalism

Giai đoạn cuối của chủ nghĩa tư bản, thời kỳ mà các tập đoàn thống trị cực đoan và bất bình đẳng xã hội gia tăng

The absurdity of selling bottled air is often cited as a symptom of late-stage capitalism.

Việc bán không khí đóng chai một cách phi lý thường được dẫn ra như một triệu chứng của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối.

the engine of capitalism

Động lực chính khiến hệ thống kinh tế vận hành

Innovation and competition are widely regarded as the engine of capitalism.

Đổi mới và cạnh tranh được coi rộng rãi là động lực của chủ nghĩa tư bản.

Từ nguyên

Bt ngun ttcapitalisme trong tiếng Pháp, vn xut phát tcapital, có nghĩa là phn đầu hoc stin chính. Thut ngnày tiến hóa tcapitalis trong tiếng La-tinh, ám chphn đầu, và được điu chnh vào thế kmười chín để mô tmt hthng kinh tế tp trung vào vic tích lũy và đầu tư vn nhm to ra li nhun.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error