D
Dicread
HomeDictionaryPparticularism

particularism

chủ nghĩa cục bộ / chủ nghĩa đặc thù
Danh từ

particularism là mt thut ngmang tính hc thut cao, được sdng chyếu trong các lĩnh vc triết hc, đạo đức hc và xã hi hc. Đim mu cht ca tnày là sự đối lp vi universalism (chnghĩa phquát). Trong khi chnghĩa phquát tin rng có nhng quy tc áp dng cho tt cmi người, thì particularism nhn mnh rng các quyết định hoc giá trphi da trên nhng đặc đim riêng bit, cthca tng trường hp hoc nhóm người.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa cục bộ

Hành vi ưu tiên một nhóm, một cá nhân hoặc một lợi ích cụ thể hơn những đối tượng khác, thường dựa trên bản sắc chung hoặc quan hệ huyết thống, thay vì áp dụng các quy tắc phổ quát

The political system was criticized for its inherent particularism, as appointments were based on family ties rather than merit.

Hệ thống chính trị bị chỉ trích vì chủ nghĩa cục bộ cố hữu, khi các cuộc bổ nhiệm dựa trên mối quan hệ gia đình thay vì năng lực.

Danh từchủ nghĩa đặc thù

Niềm tin triết học hoặc thần học cho rằng một số sự thật, luật lệ hoặc nghĩa vụ đạo đức chỉ áp dụng cho những cá nhân hoặc nhóm cụ thể thay vì cho toàn nhân loại

The scholar argued that moral particularism rejects the idea of universal ethical rules in favor of context-dependent judgments.

Học giả lập luận rằng chủ nghĩa đặc thù đạo đức bác bỏ ý tưởng về các quy tắc đạo đức phổ quát để ủng hộ các phán đoán phụ thuộc vào ngữ cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error