D
Dicread
HomeDictionaryPprovincialism

provincialism

tư duy hẹp hòi / từ ngữ địa phương
Danh từ
Số nhiều: provincialisms

provincialism mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, và người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Ở nghĩa tiêu cc, nó mô tmt trng thái tâm lý hoc tư duy hp hòi, khi mt người chnhìn nhn thế gii thông qua lăng kính hn hp ca địa phương mình và thiếu sci mvi nhng điu mi mhoc đa dng tbên ngoài. Trong khi đó, ở nghĩa trung lp hoc tích cc, nó đơn gin là vic sdng tngữ địa phương hoc duy trì các phong tc đặc trưng ca mt vùng min cthể.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi dùng để chtư duy, provincialism tương đồng vi parochialism hoc narrow-mindedness. Nó không chỉ đơn thun là vic sngnông thôn, mà là sthiếu ht vtm nhìn và stinh tế trong nhn thc. Ví dụ, mt người có thsngmt thành phln nhưng vn mang tư duy hp hòi nếu htchi tiếp nhn các giá trvăn hóa khác.

Ngược li, khi nói vngôn nghoc văn hóa, provincialism li mang tính mô tkhách quan. Nó đề cp đến nhng đặc đim ngôn ngriêng bit mà bn chtìm thymt tnh hoc vùng nht định, giúp phân bit phương ngnày vi phương ngkhác.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch provincialism mt cách máy móc là "tính tnh lẻ". Trong tiếng Vit, "tnh lẻ" thường chvtrí địa lý, nhưng provincialism trong tiếng Anh nhn mnh vào thái độ và tư duy. Do đó, hãy sdng cm từ "tư duy hp hòi" để din đạt chính xác sc thái phê phán ca tnày.

Sai: His provincialism is a result of living in a small town. (Câu này dbhiu nhm là anhy sngtnh lẻ).
Đúng: His provincialism makes it difficult for him to accept new international business strategies. (Tư duy hp hòi ca anhy khiến anhy khó chp nhn các chiến lược kinh doanh quc tế mi).

Ví dvtngữ địa phương: The linguist noted several distinct provincialisms in the dialect of the mountain villages. (Nhà ngôn nghc đã ghi nhn mt vài tngữ địa phương riêng bit trong phương ngca các ngôi làng trên núi).

Đặc đim ngpháp

provincialism là mt danh tkhông đếm được khi nói vtư duy hp hòi, nhưng có thdùngdng snhiu (provincialisms) khi đề cp đến các tngữ địa phương hoc các đặc đim văn hóa cthể.

Ý nghĩa

Danh từtư duy hẹp hòi

Một quan điểm hoặc góc nhìn hạn hẹp, thiếu tinh tế, thường là kết quả của việc thiếu tiếp xúc với các nền văn hóa hoặc ý tưởng đa dạng

His provincialism made it difficult for him to accept the new international business strategies.

Tư duy hẹp hòi của anh ấy khiến anh ấy khó chấp nhận các chiến lược kinh doanh quốc tế mới.

Danh từtừ ngữ địa phương

Một từ, cụm từ hoặc phong tục đặc trưng cho một tỉnh hoặc vùng miền cụ thể thay vì là chuẩn mực chung cho cả nước

The linguist noted several distinct provincialisms in the dialect of the mountain villages.

Nhà ngôn ngữ học đã ghi nhận một vài từ ngữ địa phương riêng biệt trong phương ngữ của các ngôi làng trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error