D
Dicread
HomeDictionaryIimmigration

immigration

nhập cư
[C/U] Cả hai

immigration dùng để chquá trình mt người di chuyn tquc gia này sang quc gia khác để định cư lâu dài. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nhp cư". Đim quan trng cn lưu ý là immigration tp trung vào góc nhìn ca quc gia tiếp nhn (người đi vào), trong khi emigration li tp trung vào góc nhìn ca quc gia bri bỏ (người đi ra).

Phân bit các khái nim dnhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia immigration, emigration và migration. Mc dù cba đều liên quan đến vic di chuyn, nhưng sc thái sdng hoàn toàn khác nhau:

immigration: Nhn mnh vic đi vào mt quc gia mi. Ví dụ: immigration laws (lut nhp cư).
emigration: Nhn mnh vic ri khi quê hương. Ví dụ: the emigration of skilled workers (sdi cư ra nước ngoài ca nhng lao động lành nghề).
migration: Là thut ngchung nht, chsdi chuyn tnơi này sang nơi khác, có thlà trong cùng mt quc gia hoc gia các quc gia, và cũng được dùng cho động vt. Ví dụ: bird migration (sdi cư ca loài chim).

Mt sai lm phbiến là sdng immigration khi mun nói vvic ri bquê hương. Hãy nhớ: immigration là "nhp", emigration là "xut".

Ngcnh sdng và lưu ý vtloi

immigration thường xut hin trong các văn bn hành chính, pháp lut hoc tin tc chính trị. Khi dùng trong cm timmigration officer hoc immigration control, tnày không chnói vhành động nhp cư mà còn chcơ quan qun lý xut nhp cnh ti sân bay hoc ca khu.

Đúng: He is applying for immigration status (Anhy đang xin tình trng nhp cư/thcư trú).
Sai: He is immigration to Canada (Sai ngpháp vì immigration là danh từ, không phi động từ. Phi dùng: He is immigrating to Canada).

Vmt ngpháp, immigration thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng hoc chính sách chung, nhưng có thể đóng vai trò bngcho các danh tkhác để to thành cm danh tchuyên ngành.

Countable when referring to a specific instance or wave of people moving into a country (e.g., the immigration of the 1920s). Uncountable when referring to the general concept or the government department managing the process.

Ý nghĩa

Danh từnhập cư

Hành động đến sinh sống lâu dài tại một quốc gia xa lạ

The government is reviewing its immigration policies.

Chính phủ đang xem xét lại các chính sách nhập cư của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error