D
Dicread
HomeDictionaryUuniversalism

universalism

chủ nghĩa phổ quát / thuyết phổ quát
Danh từ

universalism là mt thut ngmang tính hc thut cao, thường được sdng trong các lĩnh vc triết hc, thn hc và xã hi hc. Đim mu cht ca tnày là nim tin vào nhng giá trhoc quy lut mang tính toàn cu, không thay đổi bt kskhác bit về địa lý hay văn hóa. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "chnghĩa phquát" (trong đạo đức, chính trị) hoc "thuyết phquát" (trong tôn giáo).

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa phổ quát

Niềm tin rằng một số ý tưởng, nguyên tắc hoặc giá trị có thể áp dụng cho tất cả mọi người, bất kể văn hóa, quốc tịch hay tôn giáo của họ

The philosopher argued for a moral universalism that transcends national borders.

Nhà triết học đã lập luận cho một chủ nghĩa phổ quát về đạo đức vượt qua các biên giới quốc gia.

Danh từthuyết phổ quát

Một học thuyết thần học hoặc triết học khẳng định rằng tất cả con người cuối cùng sẽ được cứu rỗi hoặc hòa giải với Thiên Chúa

The sect's adherence to universalism suggests that no soul is eternally condemned.

Việc giáo phái này tuân theo thuyết phổ quát cho thấy không có linh hồn nào bị kết án vĩnh viễn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error