D
Dicread
HomeDictionaryEemigration

emigration

sự di cư / cuộc di cư hàng loạt
Danh từ

emigration mô thành động ri khi quê hương hoc quc gia mình để đến định cư lâu dài ti mt nơi khác. Đim mu cht để phân bit tnày là hướng di chuyn: nó nhn mnh vào vic ri đi (exit). Phân bit vi các tdnhm ln Người hc tiếng Anh thường xuyên nhm ln gia emigration và immigration. Mc dù chai đều nói vvic di chuyn gia các quc gia, nhưng góc nhìn là hoàn toàn khác nhau: emigration (di cư): Tp trung vào quc gia bri bỏ. Ví dụ: Nếu mt người Vit Nam ri Vit Nam để sang Mỹ, đối vi Vit Nam, đó là emigration. immigration (nhp cư): Tp trung vào quc gia được đến. Ví dụ: Đối vi Mỹ, hành động ca người đó là immigration. Mt cách dnhlà che trong emigration tượng trưng cho exit (thoát ra/ri đi), còn chi trong immigration tượng trưng cho ini vào). Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn bn chính thc, báo cáo nhân khu hc hoc tho lun vchính sách xã hi. Khi nói vmt cuc di chuyn quy mô ln ca nhiu người do chiến tranh, nghèo đói hoc thiên tai, emigration mang sc thái ca mt xu hướng xã hi hơn là mt quyết định cá nhân đơn thun. Đúng: The emigration of skilled workers is a concern for the government. (Sdi cư ca nhng lao động có tay nghlà mt mi lo ngi đối vi chính phủ.) Sai: Sdng emigration khi mun nói vvic mt người nhp cnh vào mt nước khác (trong trường hp này phi dùng immigration). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các đợt di cư cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự di cư

Hành động rời bỏ quốc gia của mình để định cư lâu dài ở một quốc gia khác

"The government is trying to curb the emigration of skilled doctors."

Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để hạn chế sự di cư của các nhân viên y tế có tay nghề cao.

cuộc di cư hàng loạt

Quá trình rời khỏi một quốc gia trên quy mô lớn, thường kéo theo sự thay đổi đáng kể về dân số

Cuộc di cư hàng loạt vào thế kỷ 19 đã tái định hình nhân khẩu học của châu Mỹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error