D
Dicread
HomeDictionaryMmultilateralism

multilateralism

chủ nghĩa đa phương
Danh từ

multilateralism mô tmt cách tiếp cn trong quan hquc tế, nơi nhiu quc gia cùng hp tác để gii quyết các vn đề chung thay vì hành động đơn độc hoc chda vào mt cường quc duy nht. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "chnghĩa đa phương". Đim mu cht ca multilateralism là scông nhn rng các thách thc toàn cu như biến đổi khí hu, an ninh mng hay đại dch không thể được gii quyết bi mt quc gia đơn lmà cn sự đồng thun và cam kết tnhiu bên.

Phân bit vi các khái nim tương đương

Người hc cn phân bit rõ multilateralism vi unilateralism và bilateralism. Trong khi bilateralism chtp trung vào tha thun gia hai quc gia (ví dụ: mt hip định thương mi gia Vit Nam và Nht Bn), thì multilateralism mrng quy mô ra nhiu quc gia (ví dụ: các hip định trong khuôn khLiên Hp Quc hoc WTO).

Khác vi unilateralism chhành động đơn phương khi mt quc gia tự đưa ra quyết định mà không cn tham kho các bên khác, hoc bilateralism chshp tác song phương tp trung cht chgia hai bên, thì multilateralism nhn mnh vào tính bao trùm và lut pháp quc tế.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn chính trvà ngoi giao, multilateralism thường mang sc thái tích cc, gi lên scông bng, hòa bình và ổn định toàn cu. Tuy nhiên, trong mt scuc tho lun vhiu ququn trị, nó có thbphê bình là chm chp do đòi hi sự đồng thun tquá nhiu bên.

Ví dụ, câu The government is committed to strengthening multilateralism to combat global warming (Chính phcam kết tăng cường chnghĩa đa phương để chng li snóng lên toàn cu) là cách dùng chính xác. Ngược li, slà sai nếu dùng multilateralism để mô tmt cuc gp gỡ đơn gin gia hai vnguyên thủ; trong trường hp này, tchính xác phi là bilateralism.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong câu để chmt htư tưởng hoc mt phương pháp vn hành chính trị.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa đa phương

Nguyên tắc thực hiện các quan hệ ngoại giao hoặc thỏa thuận giữa ba quốc gia trở lên nhằm đạt được các mục tiêu chung

The shift toward multilateralism has led to more international climate treaties.

Sự chuyển dịch sang chủ nghĩa đa phương đã dẫn đến nhiều hiệp ước khí hậu quốc tế hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error