D
Dicread
HomeDictionaryCcad

cad

kẻ vô liêm sỉ
Danh từ
Số nhiều: cads

cad là mt thut ngmang sc thái chtrích mnh mẽ, dùng để mô tmt người đàn ông thiếu tư cách, không có danh dhoc cư xthô lỗ, đặc bit là trong cách đối xvi phnữ. Tnày không chỉ đơn thun nói vsthô lmà còn nhn mnh vào sphn bi nim tin hoc vi phm các chun mc đạo đức vslch thip và lòng trung thành.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi jerk (mt kẻ đáng ghét, thô lnói chung) hay scoundrel (mt kgian xo, vô li), cad tp trung vào sthiếu ht về "tư cách quý ông". Mt người bgi là cad thường là người ha hn ri tht ha, hoc li dng tình cm ca người khác để trc li ri brơi hmt cách phũ phàng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "kvô liêm sỉ" hoc "kthiếu tư cách" tùy vào mc độ nghiêm trng ca hành vi.

Ví dụ: Nếu mt người đàn ông hn hò vi nhiu phncùng lúc và la di họ, anh ta sbcoi là mt cad.
Ví dụ: Vic brơi vhôn thê ngay trước ngày cưới là hành động đin hình ca mt cad.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit cad vi rogue. Trong khi rogue có thmang nghĩa là mt ktinh quái, đôi khi gây thú vhoc không hoàn toàn ác ý, thì cad luôn mang nghĩa tiêu cc và khinh bỉ.

Mt đim lưu ý quan trng là cad thường được dùng trong bi cnh xã hi truyn thng, nơi các quy tc vphép lch svà danh dự được coi trng. Trong tiếng Anh hin đại, tnày ít phbiến hơn nhưng vn được dùng để nhn mnh skhinh mit đối vi nhng hành vi thiếu đạo đức trong tình cm.

Lưu ý vngpháp

cad là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhn mnh như complete hoc absolute để làm tăng mc độ chtrích (ví dụ: a complete cad - mt kvô liêm shoàn toàn).

Ý nghĩa

Danh từkẻ vô liêm sỉ

Một người đàn ông cư xử thiếu danh dự hoặc thô lỗ, đặc biệt là đối với phụ nữ

He was a complete cad for abandoning his fiancee just days before the wedding.

Anh ta là một kẻ vô liêm sỉ hoàn toàn khi bỏ rơi vị hôn thê chỉ vài ngày trước lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error