D
Dicread
HomeDictionarySschematic

schematic

sơ đồ / phác thảo / sơ đồ kỹ thuật
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: schematics

schematic thường được sdng để mô tnhng thứ được trình bày dưới dng đơn gin hóa, tp trung vào logic vn hành hoc cu trúc kết ni thay vì hình dáng vt lý thc tế. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sơ đồ", "phác tho" hoc "sơ đồ kthut".

Skhác bit vngnghĩa

Đim mu cht ca schematic là tính tru tượng. Khi mt bn vẽ được gi là schematic, điu đó có nghĩa là nó bqua các chi tiết tha để làm ni bt cách thc hot động ca hthng. Điu này khác vi detailed drawing (bn vchi tiết) vn yêu cu độ chính xác tuyt đối vkích thước và vtrí vt lý.

schematic: Tp trung vào "cái này kết ni vi cái kia như thế nào" (ví dụ: sơ đồ mch đin).
blueprint: Tp trung vào "cái này được xây dng chính xác ở đâu và kích thước bao nhiêu" (ví dụ: bn thiết kế xây dng).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln schematic vi diagram. Mc dù chai đều có thdch là "sơ đồ", nhưng diagram là mt thut ngrng hơn, bao gm cnhng hình vminh ha đơn gin hoc biu đồ lung. Trong khi đó, schematic mang tính kthut cao hơn và thường gn lin vi các hthng phc tp như đin tử, thy lc hoc logic lp trình.

Đúng: Sdng schematic khi nói vsơ đồ kthut ca mt bng mch đin tử.
Sai: Sdng schematic để mô tmt biu đồ hình tròn đơn gin trong bài thuyết trình (trong trường hp này hãy dùng chart hoc diagram).

Đặc đim ngpháp

Tnày va có thể đóng vai trò là tính từ (mô ttính cht đơn gin hóa, phác tho) va là danh từ (chchính bn sơ đồ kthut đó). Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư schematic representation (strình bày phác tho).

Countable when referring to a specific technical document (a circuit schematic). Uncountable when referring to the general style of representation (the design is schematic).

Ý nghĩa

Tính từsơ đồ

Được đơn giản hóa để hiển thị các thành phần và kết nối chính mà không có các chi tiết không cần thiết

The engineer provided a schematic drawing of the electrical circuit.

Kỹ sư đã cung cấp một bản vẽ sơ đồ của mạch điện.

Tính từphác thảo

Thiếu chi tiết; được giảm lược thành một khung cơ bản

His argument was merely schematic, providing a general structure without supporting evidence.

Lập luận của anh ấy chỉ mang tính phác thảo, cung cấp một cấu trúc chung mà không có bằng chứng hỗ trợ.

Danh từsơ đồ kỹ thuật

Một biểu đồ đại diện cho một hệ thống bằng cách sử dụng các ký hiệu trừu tượng thay vì hình ảnh thực tế

I need to check the schematic before I start soldering the board.

Tôi cần kiểm tra sơ đồ kỹ thuật trước khi bắt đầu hàn bảng mạch.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error