D
Dicread
HomeDictionaryFfirmware

firmware

phần sụn / phần sụn
Danh từ

firmware là mt loi phn mm đặc bit được thiết kế để điu khin trc tiếp các thiết bphn cng. Đim khác bit ct lõi gia firmware và software (phn mm thông thường) nmvtrí lưu trvà mc đích sdng. Trong khi software thường được cài đặt trêncng và có thddàng thay đổi, cp nht hoc xóa bbi người dùng, thì firmware được lp trình sn vào chip bnhkhông biến đổi (như ROM hoc Flash) ca thiết bị, đóng vai trò là "bnão" cơ bn nht để thiết bcó thkhi động và vn hành. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln firmware vi software hoc driver. Để phân bit, hãy lưu ý: firmware: Là mã điu khin cp thp nht, nm trc tiếp trong phn cng (ví dụ: chương trình điu khin trong máy git, điu khin txa hoc BIOS ca máy tính). Nếu không có firmware, phn cng chlà nhng linh kin vô tri. software: Là cácng dng chy trên nn tng hệ điu hành (ví dụ: trình duyt web, Microsoft Word). driver: Là phn mm trung gian giúp hệ điu hành giao tiếp vi phn cng. driver chy trên hệ điu hành, còn firmware chy trc tiếp trên chip ca thiết bị. Lưu ý vcp nht và ri ro Trong tiếng Anh kthut, cm tfirmware update (cp nht phn sn) rt phbiến. Tuy nhiên, khác vi vic cp nhtng dng đin thoi, vic cp nht firmware timn ri ro cao hơn. Nếu quá trình cp nht bgián đon (ví dụ: mt đin), thiết bcó thbị "brick" (biến thành mt "viên gch" - tc là hng hoàn toàn và không thkhi động). Vì vy, khi gp các hướng dn vfirmware, người dùng cn đặc bit cn trng vi các cnh báo vngun đin và phiên bn tương thích.

Ý nghĩa

Danh từphần sụn

Phần mềm cố định được lập trình vào chip bộ nhớ chỉ đọc của một thiết bị phần cứng để cung cấp khả năng điều khiển cấp thấp và các chức năng cơ bản

"The technician updated the router firmware to fix a security vulnerability."

Kỹ thuật viên đã cập nhật phần sụn của bộ định tuyến để khắc phục một lỗ hổng bảo mật.

phần sụn

Tập hợp các hướng dẫn cụ thể cho biết một thiết bị phần cứng cách giao tiếp với các thành phần phần cứng khác hoặc với hệ điều hành

Phần sụn của máy in quản lý chuyển động của các hộp mực và cơ chế nạp giấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error