D
Dicread
HomeDictionaryAaerodynamics

aerodynamics

khí động lực học / thiết kế khí động học
Danh từ

aerodynamics là mt thut ngchuyên môn dùng để chcmt lĩnh vc khoa hc và mt đặc tính vt lý ca vt thể. Khi được dùng như mt ngành nghiên cu, nó đề cp đến vic phân tích cách không khí tương tác vi các vt thchuyn động. Khi dùng để mô tmt đặc đim, nó ám chkhnăng gim thiu lc cn ca không khí để tăng tc độ hoc hiu sut.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ hai cách tiếp cn khi dch tnày để tránh gây nhm ln:

Khi nói vlý thuyết hoc chuyên ngành, hãy dch là "khí động lc hc". Ví dụ: The study of aerodynamics (Nghiên cu vkhí động lc hc).
Khi nói vhình dáng hoc cu to ca mt vt thể (như xe hơi, máy bay), hãy dch là "thiết kế khí động hc". Ví dụ: The car has an aerodynamic shape (Chiếc xe có hình dáng thiết kế khí động hc).

Mt sai lm phbiến là sdng từ "khí động lc hc" cho mi trường hp. Tuy nhiên, trong thc tế, khi mô tmt sn phm cthể, vic dùng "thiết kế khí động hc" stnhiên và chính xác hơn vmt kthut.

So sánh vi các thut ngliên quan

Cn phân bit aerodynamics vi hydrodynamics (thy động lc hc). Trong khi aerodynamics tp trung vào cht khí (không khí), thì hydrodynamics tp trung vào cht lng (thường là nước). Mc dù chai đều thuc lĩnh vc rng hơn là fluid dynamics (động lc hc cht lưu), nhưng vic nhm ln gia hai thut ngnày trong văn bn kthut sdn đến sai sót nghiêm trng vmt khoa hc.

Lưu ý vngpháp

aerodynamics là mt danh tkhông đếm được khi chngành khoa hc. Tuy nhiên, tính ttươngng là aerodynamic thường được dùng để mô tả đặc tính ca vt thể. Hãy lưu ý không thêm "s" vào sau tính tnày khi bnghĩa cho danh từ.

Ý nghĩa

Danh từkhí động lực học

Ngành nghiên cứu khoa học về các lực tác động lên một vật thể khi nó di chuyển trong không khí

The engineers spent months refining the aerodynamics of the new racing car to reduce drag.

Các kỹ sư đã dành nhiều tháng để tinh chỉnh khí động lực học của chiếc xe đua mới nhằm giảm lực cản.

Danh từthiết kế khí động học

Việc thiết kế một vật thể sao cho nó di chuyển trong không khí với lực cản thấp nhất có thể

The sleek aerodynamics of the aircraft allow it to reach supersonic speeds efficiently.

Thiết kế khí động học mượt mà của máy bay cho phép nó đạt tốc độ siêu thanh một cách hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error