D
Dicread
HomeDictionaryEergonomics

ergonomics

nhân trắc học
Danh từ

ergonomics không đơn thun là vic chn mt chiếc ghế thoi mái, mà là mt ngành khoa hc nghiên cu stương tác gia con người và các yếu tca hthng. Mc tiêu ct lõi là điu chnh môi trường, thiết bvà quy trình làm vic sao cho phù hp vi đặc đim sinh lý và tâm lý ca con người, thay vì bt con người phi thích nghi vi máy móc.

Skhác bit vkhái nim

Trong tiếng Vit, ergonomics thường được dch là "nhân trc hc", nhưng cn lưu ý rng nhân trc hc thun túy (anthropometry) chtp trung vào vic đo đạc kích thước cơ thể. Trong khi đó, ergonomics bao hàm phm vi rng hơn, bao gm ctâm lý hc, sinh lý hc và kthut để ti ưu hóa hiu sut và sc khe.

Khi sdng, hãy phân bit ergonomics vi các khái nim về "sthoi mái" (comfort). Mt sn phm có tính ergonomics cao không chmang li cm giác dchu mà còn phi ngăn nga chn thương lâu dài và tăng hiu qucông vic. Ví dụ, mt chiếc bàn phím ergonomic được thiết kế để gim áp lc lên ctay, tránh hi chngng ctay, chkhông chỉ để gõ êm hơn.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các bi cnh vthiết kế công nghip, an toàn lao động và công nghthông tin. Khi mô tmt sn phm, tính tergonomic thường được dùng để chnhng thiết kế "ti ưu cho người dùng".

Đúng: an ergonomic chair (mt chiếc ghế thiết kế theo nhân trc hc)
Sai: a comfortable chair (mt chiếc ghế thoi mái - tnày chcm giác chquan, không nhn mnh vào khoa hc thiết kế)

Vmt ngpháp, ergonomics là mt danh tkhông đếm được mc dù có đuôi -s. Do đó, nó luôn đi kèm vi động tchiasố ít.

Ý nghĩa

Danh từnhân trắc học

Nghiên cứu khoa học về con người và việc ứng dụng vào thiết kế công cụ, môi trường làm việc và hệ thống nhằm tối ưu hóa sức khỏe con người và hiệu suất tổng thể của hệ thống

The company invested in ergonomics to reduce workplace injuries and increase productivity.

Công ty đã đầu tư vào nhân trắc học để giảm thiểu chấn thương tại nơi làm việc và tăng năng suất.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error