D
Dicread
HomeDictionaryDdevastation

devastation

sự tàn phá / sự tuyệt vọng
Danh từ

devastation mang sc thái cc kmnh mẽ, din tmt shy hoi toàn din và không thcu vãn. Khi dùng để mô tvt cht, nó gi lên hìnhnh nhng vùng đất bsan phng hoc các công trình bphá hy hoàn toàn bi thiên tai hoc chiến tranh. Khi dùng để mô tcm xúc, nó din tmt trng thái sp đổ tinh thn sâu sc, vượt xa mc bun bã thông thường.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cn phân bit devastation vi destruction. Trong khi destruction là mt thut ngchung cho vic phá hy, devastation nhn mnh vào quy mô rng ln và mc độ nghiêm trng ca stàn phá. Ví dụ, mt tòa nhà bsp có thgi là destruction, nhưng cmt thành phbsan phng sau cơn bão sẽ được gi là devastation.

destruction: sphá hy (chung chung).
devastation: stàn phá khng khiếp (quy mô ln, gây sc).

Lưu ý vcách dùng trong ngcnh cm xúc

Khi nói vtâm trng, devastation không chlà ni bun mà là cm giác bị "đập tan" nim tin hoc hy vng. Người hc tiếng Vit thường dnhm ln và dch đơn gin là "ni bun", nhưng thc tế tnày gn nghĩa vi "stuyt vng" hoc "ssp đổ" vmt tinh thn.

Sai: I felt a bit of devastation. (Tnày quá mnh để dùng cho cm xúc nhnhàng).
✅ Đúng: She was overcome with devastation after the loss of her home. (Cô ấy hoàn toàn sp đổ sau khi mt đi ngôi nhà ca mình).

Đặc đim ngpháp

devastation là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, hãy sdng các tính tnhư total, complete hoc utter để nhn mnh thêm strit để ca stàn phá.

Ý nghĩa

Danh từsự tàn phá

Trạng thái bị phá hủy hoặc hủy hoại hoàn toàn, thường đề cập đến một vùng đất rộng lớn hoặc một thành phố

The earthquake left a trail of total devastation across the region.

Trận động đất đã để lại một vệt tàn phá hoàn toàn khắp khu vực.

Danh từsự tuyệt vọng

Trạng thái bị sốc, đau buồn hoặc phiền muộn nghiêm trọng về mặt cảm xúc

The news of the sudden loss caused her absolute devastation.

Tin tức về sự mất mát đột ngột đã khiến cô ấy hoàn toàn tuyệt vọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error