D
Dicread
HomeDictionaryHhell

hell

địa ngục / quái nào
[C/U] Cả hai

Thell mang sc thái biu cm rt mnh và thay đổi tùy theo ngcnh sdng. Vmt tôn giáo, nó chnơi trng pht sau cái chết, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được dùng như mt phépn dụ để mô tnhng tình hung cc kti tệ, đau đớn hoc không thchu đựng ni. Người hc cn lưu ý rng khi dùng hell để mô tmt trng thái, nó gi lên stuyt vng và khn khtt cùng.

Sc thái biu cm và thán t

Mt đim đặc bit quan trng là hell thường xuyên xut hin trong các cm tnhn mnh hoc thán từ để biu thstc gin, ngc nhiên hoc tht vng. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi các tnhư "quái nào" hoc "cái quái gì". Tuy nhiên, vic sdng hell trong các câu hi như What the hell hay Where the hell được coi là thiếu lch svà mang tính sung sã, thm chí là thô ltrong các tình hung trang trng. Vì vy, hãy thn trng khi sdng tnày trong môi trường công shoc khi nói chuyn vi người ln tui.

Sdng trong văn bn hành chính: This project is a hell. (Quá sung sã)
Sdng trong giao tiếp thân mt: What the hell happened? (Cái quái gì đã xy ra vy?)

Phân bit vi các ttương đương

Khi mun mô tmt tình hung khó khăn, người hc có thphân vân gia hell và nightmare. Trong khi nightmarec mng) thường nhn mnh vào shn lon, phi lý hoc mt tri nghim kinh khng nhưng có thkết thúc, thì hell nhn mnh vào sự đau khkéo dài và cường độ chu đựng cc cao.

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia nghĩa đen (địa ngc) và nghĩa bóng (skhn khổ). Ví dụ, cm tgo to hell không chỉ đơn thun là đi đến mt địa đim, mà là mt li mng nhiếc hoc xua đui gay gt (tương đương vii chết đi" hoc "cút đi" trong tiếng Vit).

Đặc đim ngpháp

hell thường được dùng như mt danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là thán ttrong các cu trúc nhn mnh, nó không thay đổi hình thái và thường đứng sau các từ để hi như who, what, where, why, how để tăng cường mc độ cm xúc cho câu nói.

Uncountable when referring to the spiritual realm of punishment. Countable when referring to a specific, agonizing experience, such as a hell of a commute.

Ý nghĩa

Danh từđịa ngục

Nơi đau khổ và dằn vặt được tin là điểm đến của những kẻ độc ác sau khi chết

The sinners were cast into hell.

Những kẻ tội lỗi đã bị quăng xuống địa ngục.

Danh từđịa ngục

Một trạng thái cực kỳ khốn khổ hoặc đau đớn

Living in that war zone was absolute hell.

Sống trong vùng chiến sự đó thực sự là một địa ngục.

Danh từquái nào

Một thán từ dùng để biểu thị sự tức giận hoặc thất vọng

What the hell are you doing?

Anh đang làm cái quái nào vậy?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error