D
Dicread
HomeDictionaryEextinction

extinction

sự tuyệt chủng / sự xóa bỏ / sự dập tắt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: extinctions

extinction là mt danh tmang sc thái trang trng, mô tsbiến mt hoàn toàn và vĩnh vin ca mt đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày smang nhng ý nghĩa chuyên bit khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Skhác bit vngcnh sdng Trong sinh hc, extinction dùng để chstuyt chng ca mt loài. Đây là nghĩa phbiến nht, mang sc thái bi kch hoc mt mát về đa dng sinh hc. Ví dụ: mass extinction (tuyt chng hàng lot). Trong tài chính hoc pháp lý, extinction li mang nghĩa là sxóa bhoc chm dt mt nghĩa vụ, chng hn như xóa nợ. Trong trường hp này, nó không mang sc thái tiêu cc mà đơn thun là mt thtc hành chính hoc pháp lý. Trong tâm lý hc hành vi, extinction (sdp tt) mô tquá trình mt phn xcó điu kin biến mt khi không còn được cng cố. Đây là mt thut ngkthut, không nên dch nhm sang các tchstiêu dit vt lý. Phân bit vi các tgn nghĩa Người hc dnhm ln extinction vi disappearance (sbiến mt). Tuy nhiên, disappearance có thchsbiến mt tm thi hoc không rõ nguyên nhân, trong khi extinction khng định schm dt hoàn toàn và không thể đảo ngược. Mt sai lm phbiến là sdng extinction để nói vvic dp tt mt ngn la nhtrong đời sng hàng ngày. Trong bi cnh thông thường, hãy dùng putting out hoc extinguishing (dng động từ). extinction thường được dùng cho nhng skin mang quy mô ln hơn hoc mang tính hthng. Sai: The extinction of the campfire (Stuyt chng ca đống la tri - dùng sai ngcnh). ✅ Đúng: The extinction of the dodo bird (Stuyt chng ca loài chim dodo). Đặc đim ngpháp extinction là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca stuyt chng hoc sxóa bỏ. Tuy nhiên, trong các văn bn khoa hc, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các skin tuyt chng cthtrong lch sTrái Đất (ví dụ: five major extinctions).

Uncountable when referring to the general biological phenomenon of species dying out. Countable when referring to specific events of disappearance, such as the various mass extinctions in Earth's history.

Ý nghĩa

Danh từsự tuyệt chủng

Trạng thái hoặc quá trình một loài, họ hoặc một nhóm phân loại lớn hơn trở nên tuyệt chủng; sự biến mất hoàn toàn của một nhóm sinh vật

"The extinction of the dinosaurs occurred approximately 66 million years ago."

Sự tuyệt chủng của loài khủng long đã xảy ra khoảng 66 triệu năm trước.

Danh từsự xóa bỏ

Hành động dập tắt một thứ gì đó, chẳng hạn như lửa, ánh sáng hoặc một khoản nợ; quá trình chấm dứt một điều gì đó

"The extinction of the debt was finalized after the final installment was paid."

Việc xóa bỏ khoản nợ đã được hoàn tất sau khi đợt thanh toán cuối cùng được thực hiện.

Danh từsự dập tắt

Trong tâm lý học, sự suy yếu dần và cuối cùng là biến mất của một phản xạ có điều kiện khi tác nhân kích thích củng cố không còn được đưa ra

"The dog's habit of salivating at the bell underwent extinction once the food was no longer provided."

Thói quen tiết nước bọt khi nghe tiếng chuông của con chó đã bị dập tắt một khi thức ăn không còn được cung cấp nữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error