D
Dicread
HomeDictionaryGgallows

gallows

giá treo cổ
Danh từ

gallows mang sc thái u ám và nng nề, dùng để chmt cu trúc vt lý cthể được thiết kế cho vic hành hình bng cách treo cổ. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là mt danh tchvt thmà còn gi lên hìnhnh vstrng pht nghiêm khc, cái chết và sphán xét ca pháp lut trong thi kxưa.

Ý nghĩa

Danh từgiá treo cổ

Một khung gỗ được sử dụng để hành hình một người bằng cách treo cổ

The prisoner was led to the gallows at dawn.

Tù nhân bị dẫn đến giá treo cổ vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error