D
Dicread
HomeDictionarySsinister

sinister

hiểm ác / bên trái
Tính từ
So sánh hơn: more sinisterSo sánh nhất: most sinister

sinister mang mt sc thái u ám và đe da, thường được dùng để mô tmt cm giác trc giác rng điu gì đó xu xa, độc ác hoc nguy him sp xy ra, dù nó có thkhông hin hin rõ ràng. Khi dùng sinister, người nói không chỉ đơn thun mô tsxu xí hay khó chu, mà là mt sự "him ác" có tính toán hoc mang tính đim báo.

Ý nghĩa

Tính từhiểm ác

Gợi cảm giác rằng điều gì đó có hại hoặc độc ác đang diễn ra hoặc sẽ xảy ra

There was a sinister undertone to his voice that made her feel uneasy.

Có một âm hưởng hiểm ác trong giọng nói của anh ta khiến cô cảm thấy bất an.

Tính từbên trái

Liên quan đến phía bên trái của cơ thể; (cổ) không may mắn

In heraldry, the sinister side refers to the left side of the shield from the wearer's perspective.

Trong huy hiệu học, phía bên trái ám chỉ mặt bên trái của chiếc khiên theo góc nhìn của người đeo.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error