D
Dicread
HomeDictionaryFfinale

finale

phần kết thúc / tập cuối
Danh từ
Số nhiều: finales

finale không chỉ đơn thun là skết thúc, mà nó mang hàm ý vmt skết thúc có tính cht trình din, được dàn dng công phu để to ran tượng mnh mnht cho người xem hoc người nghe. Trong khi end hay conclusion có thdùng cho bt kskết thúc nào (như kết thúc mt cuc hp hay mt cun sách), finale thường gn lin vi nghthut, âm nhc hoc các skin gii trí. Sc thái sdng Tnày thường gi lên cm giác vscao trào. Mt finale thành công thường là phn sôi động nht, hoành tráng nht ca mt bui biu din nhm để li dư âm sâu sc. Ví dụ, trong mt vnhc kch, finale là lúc tt cdin viên cùng ra sân khu hát bài hát cui cùng. a grand finale: mt màn kết thúc hoành tráng the series finale: tp cui cùng ca mt bphim truyn hình (kết thúc toàn bseries, khác vi season finale là kết thúc mt mùa phim) Lưu ý cho người hc tiếng Anh Người Vit dnhm ln finale vi các tchskết thúc thông thường. Hãy nhrng finale luôn mang tính cht "biu din". Bn không nên dùng finale để nói vvic kết thúc mt ngày làm vic hay kết thúc mt bài lun. Thay vào đó, hãy sdng nó khi nói vcác chương trình nghthut, bui hòa nhc hoc các skin có kch bn. The finale of the meeting was boring. (Sai vì cuc hp không phi là mt bui biu din) The finale of the fireworks display was breathtaking. (Đúng vì màn pháo hoa là mt skin trình din)

Ý nghĩa

Danh từphần kết thúc

Phần cuối cùng của một bản nhạc, một buổi biểu diễn hoặc một sự kiện công cộng, thường được thiết kế để là phần sôi động hoặc ấn tượng nhất

"The fireworks display provided a spectacular finale to the city's anniversary celebrations."

Màn trình diễn pháo hoa đã tạo nên một phần kết thúc ngoạn mục cho lễ kỷ niệm ngày thành lập thành phố.

Danh từtập cuối

Tập cuối cùng của một bộ phim truyền hình hoặc phần kết thúc của một mạch truyện

"Fans were disappointed by the plot twists in the series finale."

Người hâm mộ đã thất vọng trước những bước ngoặt cốt truyện trong tập cuối của loạt phim.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error