D
Dicread
HomeDictionaryOominous

ominous

điềm xấu / ám quẻ
Tính từ
So sánh hơn: more ominousSo sánh nhất: most ominous

ominous được sdng để mô tmt du hiu, mt svic hoc mt bu không khí gi lên cm giác rng điu gì đó ti tệ, không may hoc nguy him sp xy ra. Tnày mang sc thái nng nề, u ám và thường gn lin vi trc giác hoc đim báo hơn là mt skhng định chc chn vmt logic. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, ominous khác vi sinisterchominous tp trung vào vic "dbáo" mt tương lai xuim báo), trong khi sinister nhn mnh vào bn cht "độc ác" hoc "nham him" ca đối tượng. Ví dụ, mt đám mây đen là ominous (báo hiu cơn bão), nhưng mt ncười nham him thì là sinister. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln ominous vi các tchsự "đáng sợ" thông thường như scary hay frightening. ominous không chỉ đơn thun là gây shãi, mà là gây ra slo âu vì nó báo hiu mt điu chng lành sp ti. Đúng: The silence was ominous (Sim lng đầy đáng ngim quẻ - gi cm giác sp có chuyn xu xy ra). Sai: The monster was ominous (Quái vt thì đáng ngi - Trong trường hp này, dùng scary hoc terrifying stnhiên hơn vì quái vt gây shãi trc tiếp chkhông phi là mt đim báo). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các ngcnh mô tthi tiết (mây đen, sm sét), bu không khí trong phòng (sim lng, căng thng) hoc nhng li cnh báo ngm. Vmt ngpháp, ominous là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc theo sau động tni như be, seem, look. SHORT_MEANINGS|đim xu|đáng ngim quẻ|u ám

Ý nghĩa

Tính từđiềm xấu

Gợi ra ấn tượng rằng điều gì đó tồi tệ hoặc khó chịu sắp xảy ra

"The dark clouds on the horizon looked ominous."

Những đám mây đen nơi chân trời trông thật đáng ngại.

ám quẻ

Ám chỉ một kết quả cụ thể là không thể tránh khỏi, thường là kết quả tiêu cực

Có một sự im lặng đáng sợ trong căn phòng trước khi thông báo được đưa ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error