D
Dicread
HomeDictionaryFforeboding

foreboding

điềm báo xấu / đáng lo ngại
Danh từTính từ
Số nhiều: forebodings

foreboding mô tmt trng thái tâm lý nng nề, là sdcm vmt điu gì đó ti tệ, không may sp xy ra trong tương lai. Khác vi slo lng thông thường (anxiety) vn thường gn lin vi sbt an vnhng điu chưa rõ ràng, foreboding mang sc thái định mnh và chc chn hơn, ging như mtim báo" mà người nói cm nhn được mt cách trc giác.

Ý nghĩa

Danh từđiềm báo xấu

Một cảm giác mạnh mẽ rằng điều gì đó tồi tệ sắp xảy ra

She had a sudden sense of foreboding as she entered the abandoned house.

Cô ấy chợt có một cảm giác điềm báo xấu khi bước vào ngôi nhà bỏ hoang.

Tính từđáng lo ngại

Mang lại hoặc biểu thị một cảm giác rằng điều gì đó tồi tệ sắp xảy ra

The dark, heavy clouds cast a foreboding shadow over the valley.

Những đám mây đen, nặng nề đổ một bóng tối đáng lo ngại xuống thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error