D
Dicread
HomeDictionaryHholocaust

holocaust

cuộc thảm sát / nạn diệt chủng Do Thái / thảm họa hủy diệt / lễ tế thiêu
Danh từ
Số nhiều: holocausts

holocaust mang mt sc thái biu cm cc knng nề, gi lên shy dit toàn din và ni đau thương sâu sc. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là mt skin chết chóc mà thường gn lin vi stàn khc có hthng hoc mt thm ha quy mô ln không thcu vãn.

Sphân bit vnghĩa và ngcnh

Đim quan trng nht mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia nghĩa chung và nghĩa riêng ca tnày. Khi viết hoa chcái đầu (Holocaust), tnày trthành mt danh triêng chduy nht nn dit chng Do Thái trong Chiến tranh Thế gii thhai. Đây là mt skin lch scthể, không thdùng thay thế cho các cuc thm sát khác.

Khi viết thường (holocaust), tnày được dùng như mt danh tchung để chbt kcuc thm sát nào gây ra cái chết cho mt slượng ln người, hoc mt thm ha hy dit quy mô ln (thường liên quan đến la hoc vũ khí ht nhân). Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa này ít phbiến hơn so vi nghĩa lch sử.

The Holocaust (viết hoa): Chỉ đích danh nn dit chng Do Thái.
a holocaust (viết thường): Mt cuc thm sát hoc thm ha hy dit nói chung.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln holocaust vi massacre. Trong khi massacre (cuc thm sát) nhn mnh vào hành động giết hi dã man nhng người không có khnăng tvệ, thì holocaust nhn mnh vào quy mô hy dit khng khiếp và stàn phá din rng. Mt cuc massacre có thxy ra trong mt ngôi làng, nhưng mt holocaust thường bao trùm cmt vùng lãnh thhoc mt sc tc.

Ngoài ra, trong bi cnh tôn giáo cổ đại, tnày còn mang nghĩa là ltế thiêu, nhưng nghĩa này hin nay rt hiếm gp và chxut hin trong các văn bn thn hc hoc lch stôn giáo.

Lưu ý vcách dùng

Vì mc độ nghiêm trng ca tnày, hãy tránh sdng holocaust để mô tnhng tn tht nhhoc nhng tai nn thông thường. Vic sdng tnày mt cách tùy tin trong các tình hung không phù hp có thbcoi là thiếu nhy cm hoc phóng đại quá mc.

Sai: The traffic jam was a total holocaust. (Sdng sai ngcnh, quá phóng đại).
✅ Đúng: The city was devastated by a nuclear holocaust. (Sdng đúng để chthm ha hy dit ht nhân).

Vmt ngpháp, khi dùng vi nghĩa thm ha hoc cuc thm sát, tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùng để chnn dit chng Do Thái, nó luôn đi kèm vi mo txác định the và viết hoa chcái đầu.

Ý nghĩa

Danh từcuộc thảm sát

Việc giết hại hàng loạt một số lượng lớn người, thường theo cách có hệ thống hoặc bạo lực

The war resulted in a holocaust of innocent civilians.

Cuộc chiến đã dẫn đến một cuộc thảm sát những thường dân vô tội.

Danh từnạn diệt chủng Do Thái

Cuộc diệt chủng người Do Thái châu Âu trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, cụ thể là cuộc đàn áp và giết chóc có hệ thống do nhà nước Đức Quốc xã bảo trợ

The museum provides a harrowing account of the Holocaust.

Bảo tàng cung cấp một lời kể đau lòng về nạn diệt chủng Do Thái.

Danh từthảm họa hủy diệt

Một sự hủy diệt hoặc giết chóc quy mô lớn, thường gây ra bởi lửa hoặc chiến tranh hạt nhân

Many feared that a nuclear holocaust would end human civilization.

Nhiều người lo sợ rằng một thảm họa hủy diệt hạt nhân sẽ chấm dứt nền văn minh nhân loại.

Danh từlễ tế thiêu

Một lễ vật tôn giáo bị thiêu rụi hoàn toàn bởi lửa

The ancient priest prepared a holocaust for the deity.

Vị tư tế cổ đại đã chuẩn bị một lễ tế thiêu cho vị thần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error