D
Dicread
HomeDictionaryDdamnation

damnation

sự đày đọa vĩnh viễn / lời nguyền rủa
[U] Không đếm được

damnation mang sc thái cc knng nề, thường gn lin vi nim tin tôn giáo hoc sphn ntt độ. Trong bi cnh thn hc, tnày không chỉ đơn thun là hình pht mà là mt trng thái tuyt vng, btách ri vĩnh vin khi scu ri ca Thượng đế. Khi sdng trong đời thường, nó chuyn tnghĩa tâm linh sang nghĩa biu cm để nhn mnh scăm ghét hoc mt li nguyn ra gay gt.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ damnation vi các tchstrng pht khác như punishment hay condemnation:

punishment là mt thut ngchung cho bt khình pht nào, có thlà tm thi và mang tính giáo dc.
condemnation nhn mnh vào hành động tuyên bai đó là sai trái hoc đáng blên án (mang tính phán xét).
damnation nhn mnh vào kết qucui cùng và vĩnh vin: sự đày đọa vĩnh vin trong địa ngc hoc mt li nguyn ra không thể đảo ngược.

Ví dụ: Trong khi mt thm phán có thể đưa ra li condemnation (lên án) đối vi mt ti phm, thì chcó mt thc thti cao hoc mt li nguyn cc đoan mi dn đến damnation (sự đày đọa vĩnh vin).

Lưu ý vcách dùng và bi cnh

Trong tiếng Anh hin đại, damnation thường xut hin trong các cm tcố định hoc văn chương hơn là trong giao tiếp hàng ngày. Khi dùng như mt li nguyn ra, nó thhin stc gin tt độ.

Đúng: eternal damnation (sự đày đọa vĩnh vin) - dùng trong bi cnh tôn giáo.
Đúng: a cry of damnation (mt li nguyn ra) - dùng khi ai đó tht lên trong cơn gin dữ.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "bkết án" (conviction/condemnation) vi "bị đày đọa vĩnh vin" (damnation). Hãy nhrng damnation luôn hàm ý mt smt mát tuyt đối và không có cơ hi quay li.

Used as a singular mass concept referring to the state of being condemned or the act of cursing.

Ý nghĩa

Danh từsự đày đọa vĩnh viễn

Trạng thái bị kết án chịu hình phạt vĩnh viễn trong địa ngục

The priest warned the congregation of eternal damnation.

Vị linh mục đã cảnh báo giáo đoàn về sự đày đọa vĩnh viễn.

Danh từlời nguyền rủa

Một biểu hiện của sự tức giận, căm ghét tột độ hoặc một lời nguyền

He uttered a cry of damnation when he saw the ruins.

Anh ấy đã thốt ra một lời nguyền rủa khi nhìn thấy những tàn tích.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error