D
Dicread
HomeDictionaryAannihilation

annihilation

sự hủy diệt / sự hủy hạt
Danh từ

annihilation mang sc thái cc đoan và tuyt đối hơn nhiu so vi các tnhư destruction (sphá hy). Trong khi destruction có thchvic làm hng mt vt gì đó khiến nó không còn hot động được, thì annihilation ám chvic xóa shoàn toàn, khiến đối tượng không còn để li bt kdu vết hay stn ti nào. Tnày thường gi lên cm giác vmt sc mnh áp đảo, tàn khc và không thể đảo ngược. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong bi cnh quân svà chiến tranh: Tnày được dùng để mô tshy dit toàn din mt đạo quân hoc mt thành phố. Ví dụ, thay vì nói mt thành phbhư hi, vic dùng annihilation nhn mnh rng thành phố đó đã bxóa shoàn toàn khi bn đồ. Trong bi cnh tâm lý và cm xúc: annihilation có thmô tstiêu tan ca nhng giá trvô hình như hy vng, nim tin hoc lòng ttrng. Khi mt người cm thy bannihilated, hkhông chcm thy bun mà là cm thy bnghin nát hoàn toàn vmt tinh thn. Trong vt lý hc: Đây là mt thut ngchuyên môn chính xác để chshy ht, nơi vt cht và phn vt cht trit tiêu ln nhau để chuyn hóa thành năng lượng. Trong trường hp này, tkhông mang sc thái tiêu cc hay tàn khc mà là mt mô tkhoa hc khách quan. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ annihilation vi extinction (stuyt chng). Mc dù chai đều dn đến vic không còn tn ti, nhưng extinction thường dùng cho các loài sinh vt theo thi gian dài hoc do điu kin môi trường, trong khi annihilation nhn mnh vào mt tác động mnh mẽ, chủ động và tc thi gây ra shy dit. Sai: The dinosaur annihilation (Shy dit khng long - không tnhiên khi nói vtuyt chng loài). ✅ Đúng: The dinosaur extinction (Stuyt chng ca khng long). ✅ Đúng: The total annihilation of the enemy fleet (Shy dit hoàn toàn hm đội đối phương). Đặc đim ngpháp annihilation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca shy dit hoc stiêu tan. Tuy nhiên, trong các văn bn khoa hc chuyên sâu vvt lý, nó có thể được sdng trong các cu trúc cthể để mô tcác skin hy ht riêng bit.

Ý nghĩa

Danh từsự hủy diệt

Sự phá hủy hoặc xóa sổ hoàn toàn một thứ gì đó hoặc một ai đó

"The nuclear strike resulted in the total annihilation of the city."

Cuộc tấn công hạt nhân đã dẫn đến sự hủy diệt hoàn toàn thành phố.

Danh từsự hủy hạt

Quá trình một hạt và phản hạt tương ứng va chạm và chuyển hóa thành năng lượng

"The annihilation of an electron and a positron produces two gamma-ray photons."

Sự hủy hạt của một electron và một positron tạo ra hai photon tia gamma.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error