D
Dicread
HomeDictionaryPperdition

perdition

sự hư mất / sự hủy diệt
Danh từ

perdition mang mt sc thái cc knng nvà trang trng, thường được sdng trong các văn bn tôn giáo, văn hc cổ đin hoc các bi cnh triết hc. Tnày không đơn thun là stht bi hay mt mát, mà ám chmt trng thái sp đổ hoàn toàn, không thcu vãn được.

Ý nghĩa

Danh từsự hư mất

Trạng thái bị trừng phạt vĩnh viễn và bị nguyền rủa về mặt tâm linh trong địa ngục

The sinner feared that his crimes would lead him to eternal perdition.

Kẻ tội lỗi sợ rằng những tội ác của mình sẽ dẫn hắn đến sự hư mất vĩnh viễn.

Danh từsự hủy diệt

Sự sụp đổ hoặc phá hủy hoàn toàn và tuyệt đối của một cá nhân hoặc một tổ chức

The gambler's obsession with the cards became his ultimate perdition.

Nỗi ám ảnh với những quân bài đã trở thành sự hủy diệt cuối cùng của tên cờ bạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error