D
Dicread
HomeDictionaryFfatal

fatal

chết người、chí mạng、gây tử vong
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more fatalSo sánh nhất: most fatal

Tfatal mang mt sc nng to ln và không thể đảo ngược. Khi dùng để nói vsc khe hoc tai nn, nó mô tmt kết thúc tuyt đối, không còn cơ hi để hi phc hay sng sót. Đây là cách dùng mang tính lâm sàng và dt khoát hơn so vi tlethal, thường xut hin trong các báo cáo chính thc hoc tin tc để thông báo vmt kết qucui cùng. Ở nghĩa không gây tvong, tnày mô tmt sai lm nghiêm trng đến mc phá hy mi cơ hi thành công. Nếu mt sai sót thông thường chỉ được coi là "tệ" hoc "nghiêm trng", thì mt sai lm fatal là sai lm khiến dự án hoc kế hoch không thcu vãn được, to ra cm giác vmt tht bi không thtránh khi.

Ý nghĩa

Tính từchết người
[something]

Gây ra cái chết

"The car accident proved fatal for the driver."

Vụ tai nạn xe hơi đã gây tử vong cho người lái xe.

Tính từchí mạng
[something]

Dẫn đến thất bại hoặc thảm họa

"A fatal flaw in the design caused the bridge to collapse."

Một sai sót chí mạng trong thiết kế đã khiến cây cầu bị sập.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error